Dunkerque vs RED Star FC 93 — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dunkerque tiếp đón RED Star FC 93 trên sân Stade Marcel Tribut vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Dunkerque đang đứng thứ 10 với 11 điểm, trong khi RED Star FC 93 xếp thứ 3 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Dunkerque thắng 4 trận, RED Star FC 93 thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Dunkerque
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Dunkerque — 5 trận sân nhà gần nhất
DDDDL
- Dunkerque1 - 1RodezLigue 2Regular Season - 29HT 0-1
- Dunkerque1 - 1ReimsLigue 2Regular Season - 26HT 1-0
- Dunkerque1 - 1BastiaLigue 2Regular Season - 24HT 1-1
- Dunkerque0 - 0GuingampLigue 2Regular Season - 22HT 0-0
- Dunkerque0 - 1AnnecyLigue 2Regular Season - 21HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RED Star FC 931 - 0DunkerqueLigue 2Regular Season - 27HT 1-0
- Dunkerque3 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 12HT 1-0
- 2024/25
- RED Star FC 931 - 1DunkerqueLigue 2Regular Season - 34HT 1-1
- Dunkerque2 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 10HT 1-0
- 2022/23
- Dunkerque1 - 0RED Star FC 93National 1Regular Season - 27HT 1-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 17 | |
| 3 | 9 | +2 | 17 | |
| 4 | 9 | +3 | 16 | |
| 5 | 8 | +3 | 15 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
693

