Dunkerque vs Metz — Ligue 2
Phân tích AI trước trận
Ở trận Dunkerque – Metz, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dunkerque tiếp đón Metz trên sân Stade Marcel Tribut vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Dunkerque đang đứng thứ 10 với 11 điểm, trong khi Metz xếp thứ 7 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Dunkerque thắng 2 trận, Metz thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Dunkerque, 45% hòa và 45% cho Metz. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
3.50
So sánh phong độ
Dunkerque
Metz
Dunkerque
Metz
Xu hướng trận đấu
Dunkerque — 5 trận sân nhà gần nhất
- Dunkerque0 - 1GrenobleLigue 2Regular Season - 33HT 0-0
- Dunkerque0 - 2LavalLigue 2Regular Season - 31HT 0-1
- Dunkerque1 - 1RodezLigue 2Regular Season - 29HT 0-1
- Dunkerque1 - 1ReimsLigue 2Regular Season - 26HT 1-0
Metz — 5 trận sân khách gần nhất
- Nice0 - 0MetzLigue 1Regular Season - 34HT 0-0
- Seraing United1 - 1MetzFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Le Havre4 - 4MetzLigue 1Regular Season - 31HT 2-2
- Marseille3 - 1MetzLigue 1Regular Season - 29HT 1-0
- Rennes0 - 0MetzLigue 1Regular Season - 27HT 0-0
Các trận trước
4 trận- 2024/25
- Metz1 - 0DunkerqueLigue 2Promotion Play-offs - FinalHT 0-0
- Dunkerque2 - 3MetzLigue 2Regular Season - 27HT 0-1
- Metz2 - 0DunkerqueLigue 2Regular Season - 15HT 0-0
- 2017/18
- Dunkerque2 - 4MetzCoupe de France32nd FinalsHT 0-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +6 | 18 | |
| 3 | 9 | +8 | 17 | |
| 4 | 9 | +2 | 17 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 9 | -7 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
488

