RED Star FC 93 vs Dunkerque — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Dunkerque trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Dunkerque xếp thứ 10 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RED Star FC 93 thắng 4 trận, Dunkerque thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Dunkerque
RED Star FC 93 — 5 trận sân nhà gần nhất
WDWDW
- RED Star FC 934 - 3BastiaLigue 2Regular Season - 30HT 1-3
- RED Star FC 930 - 0LavalLigue 2Regular Season - 29HT 0-0
- RED Star FC 931 - 0DunkerqueLigue 2Regular Season - 27HT 1-0
- RED Star FC 930 - 0Le MansLigue 2Regular Season - 25HT 0-0
- RED Star FC 932 - 1NancyLigue 2Regular Season - 23HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RED Star FC 931 - 0DunkerqueLigue 2Regular Season - 27HT 1-0
- Dunkerque3 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 12HT 1-0
- 2024/25
- RED Star FC 931 - 1DunkerqueLigue 2Regular Season - 34HT 1-1
- Dunkerque2 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 10HT 1-0
- 2022/23
- Dunkerque1 - 0RED Star FC 93National 1Regular Season - 27HT 1-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 4 | +2 | 8 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -3 | 4 | |
| 13 | 4 | -4 | 4 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 3 | -1 | 2 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
701

