Everton vs Aston Villa — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Everton tiếp đón Aston Villa trên sân Hill Dickinson Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Everton đang đứng thứ 7 với 4 điểm, trong khi Aston Villa xếp thứ 19 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Everton thắng 1 trận, Aston Villa thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,40 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
1.40
So sánh phong độ
Everton
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Aston Villa
LWWWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Everton
Aston Villa
4 Bất bại7 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Everton
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Aston Villa
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Aston Villa0 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 22HT 0-0
- Everton0 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 4HT 0-0
- 2024/25
- Everton0 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 21HT 0-0
- Aston Villa3 - 2EvertonPremier LeagueRegular Season - 4HT 1-2
- 2023/24
- Everton0 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 21HT 0-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
557

