Arsenal vs Everton — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Arsenal – Everton, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Arsenal tiếp đón Everton trên sân Emirates Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Arsenal đang đứng thứ 2 với 18 điểm, trong khi Everton xếp thứ 8 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Arsenal thắng 2 trận, Everton thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Arsenal, 45% hòa và 10% cho Everton. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
1.60
So sánh phong độ
Arsenal
Everton
Arsenal
Everton
Xu hướng trận đấu
Everton — 5 trận sân khách gần nhất
- Brentford2 - 2EvertonPremier LeagueRegular Season - 32HT 1-1
- Arsenal2 - 0EvertonPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Newcastle2 - 3EvertonPremier LeagueRegular Season - 28HT 1-2
- Fulham1 - 2EvertonPremier LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- Brighton1 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Arsenal2 - 0EvertonPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Everton0 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 17HT 0-1
- 2024/25
- Everton1 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 31HT 0-1
- Arsenal0 - 0EvertonPremier LeagueRegular Season - 16HT 0-0
- 2023/24
- Arsenal2 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 38HT 1-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
625

