Fredrikstad vs Rosenborg — Eliteserien
Phân tích AI trước trận
Ở trận Fredrikstad – Rosenborg, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Fredrikstad tiếp đón Rosenborg trên sân Fredrikstad Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Fredrikstad đang đứng thứ 8 với 29 điểm, trong khi Rosenborg xếp thứ 5 với 37 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Fredrikstad thắng 2 trận, Rosenborg thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Fredrikstad, 45% hòa và 45% cho Rosenborg. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Fredrikstad
Rosenborg
Xu hướng trận đấu
Fredrikstad — 5 trận sân nhà gần nhất
- Fredrikstad0 - 2LillestromEliteserienRegular Season - 13HT 0-0
- Fredrikstad0 - 0IF ElfsborgFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- Fredrikstad1 - 1Ham-KamFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-1
- Fredrikstad2 - 1StartEliteserienRegular Season - 11HT 0-1
- Fredrikstad2 - 1Ham-KamEliteserienRegular Season - 9HT 2-0
Rosenborg — 5 trận sân khách gần nhất
- Start0 - 3RosenborgEliteserienRegular Season - 14HT 0-1
- KFUM Oslo2 - 0RosenborgEliteserienRegular Season - 10HT 2-0
- Viking3 - 0RosenborgEliteserienRegular Season - 7HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Fredrikstad0 - 2RosenborgEliteserienRegular Season - 18HT 0-1
- Rosenborg1 - 0FredrikstadEliteserienRegular Season - 2HT 1-0
- 2024/25
- Fredrikstad2 - 2RosenborgEliteserienRegular Season - 16HT 2-1
- Rosenborg1 - 1FredrikstadEliteserienRegular Season - 11HT 0-0
- Fredrikstad1 - 0RosenborgNM Cupen3rd RoundHT 0-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +38 | 56 | |
| 2 | 23 | +37 | 56 | |
| 3 | 23 | +17 | 40 | |
| 4 | 23 | +11 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 37 | |
| 6 | 23 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | +3 | 29 | |
| 8 | 23 | -8 | 29 | |
| 9 | 23 | -9 | 29 | |
| 10 | 23 | -6 | 28 | |
| 11 | 23 | -8 | 26 | |
| 12 | 23 | -15 | 26 | |
| 13 | 23 | -8 | 24 | |
| 14 | 23 | -12 | 24 | |
| 15 | 23 | -24 | 19 | |
| 16 | 23 | -29 | 16 |
3975

