
Werder Bremen
- 1899
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Werder Bremen
Werder Bremen là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1899. Werder Bremen chơi các trận sân nhà tại wohninvest WESERSTADION, sân vận động có sức chứa 42.358 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 8 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Werder Bremen còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 42 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Werder Bremen — SC Paderborn 07Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +10 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | +12 | 11 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 5 | +10 | 9 | |
| 6 | 5 | +5 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 5 | +3 | 7 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | -2 | 7 | |
| 11 | 5 | -1 | 6 | |
| 12 | 5 | -10 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | -7 | 5 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -12 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7K. Hein
Tuổi: 23
M. Kolke
Tuổi: 35
A. Schlager
Tuổi: 29
M. Backhaus
Tuổi: 21
K. Hein
Tuổi: 23
M. Kolke
Tuổi: 35
A. Schlager
Tuổi: 29
HẬU VỆ
20F. Agu
Tuổi: 26
Abdoul Karim Coulibaly
Tuổi: 18
M. Friedl
Tuổi: 27
J. Malatini
Tuổi: 24
A. Pieper
Tuổi: 27
Mick Schmetgens
Tuổi: 18
N. Stark
Tuổi: 30
Arthur
Tuổi: 22
M. N'Diaye
Tuổi: 23
O. Wojcik
Tuổi: 22
F. Agu
Tuổi: 26
Abdoul Karim Coulibaly
Tuổi: 18
M. Friedl
Tuổi: 27
J. Malatini
Tuổi: 24
A. Pieper
Tuổi: 27
Mick Schmetgens
Tuổi: 18
N. Stark
Tuổi: 30
Y. Sugawara
Tuổi: 25
M. Wöber
Tuổi: 27
O. Wojcik
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25S. Alvero
Tuổi: 23
P. Čović
Tuổi: 18
O. Deman
Tuổi: 25
S. Lynen
Tuổi: 26
J. Stage
Tuổi: 29
M. Weiser
Tuổi: 31
Y. Regeer
Tuổi: 22
L. Reis
Tuổi: 25
Dariusz Stalmach
Tuổi: 20
Chuky San José
Tuổi: 21
D. Soylu
Tuổi: 19
Wesley Adeh
Tuổi: 18
S. Alvero
Tuổi: 23
L. Bittencourt
Tuổi: 32
P. Čović
Tuổi: 18
O. Deman
Tuổi: 25
I. Hansen-Aarøen
Tuổi: 21
S. Lynen
Tuổi: 26
Cameron Puertas
Tuổi: 27
R. Schmid
Tuổi: 25
J. Stage
Tuổi: 29
M. Weiser
Tuổi: 31
Dariusz Stalmach
Tuổi: 20
Chuky San José
Tuổi: 21
D. Soylu
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25E. Dinkçi
Tuổi: 24
M. Grüll
Tuổi: 27
S. Mbangula
Tuổi: 21
J. Njinmah
Tuổi: 25
K. Topp
Tuổi: 21
N. Füllkrug
Tuổi: 32
C. Itten
Tuổi: 29
D. Kownacki
Tuổi: 28
S. Musah
Tuổi: 20
K. Quetant
Tuổi: 19
Salim Amani Musah
Tuổi: 19
P. Erevbenagie
Tuổi: 18
J. Wiehe
Tuổi: 19
V. Boniface
Tuổi: 25
M. Grüll
Tuổi: 27
S. Mbangula
Tuổi: 21
J. Njinmah
Tuổi: 25
I. Schmidt
Tuổi: 26
K. Topp
Tuổi: 21
J. Milošević
Tuổi: 20
C. Itten
Tuổi: 29
D. Kownacki
Tuổi: 28
S. Musah
Tuổi: 20
K. Quetant
Tuổi: 19
P. Erevbenagie
Tuổi: 18