
Union Berlin
- 1966
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Union Berlin
Union Berlin là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1966. Union Berlin chơi các trận sân nhà tại Stadion An der Alten Försterei, sân vận động có sức chứa 22.467 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 1 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Union Berlin còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bayer Leverkusen — Union BerlinDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +1 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | 0 | 1 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -1 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9C. Klaus
Tuổi: 31
M. Raab
Tuổi: 27
F. Rønnow
Tuổi: 33
F. Gagzow
Tuổi: 17
C. Klaus
Tuổi: 31
M. Raab
Tuổi: 27
F. Rønnow
Tuổi: 33
Tom Wisbereit
Tuổi: 18
F. Gagzow
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22M. Friedrich
Tuổi: 30
J. Juranović
Tuổi: 30
D. Köhn
Tuổi: 26
Andrik Markgraf
Tuổi: 19
S. Nsoki
Tuổi: 26
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
Tuổi: 19
L. Querfeld
Tuổi: 22
T. Rothe
Tuổi: 21
C. Trimmel
Tuổi: 38
S. Barry
Tuổi: 18
M. Friedrich
Tuổi: 30
D. Doekhi
Tuổi: 27
J. Juranović
Tuổi: 30
D. Köhn
Tuổi: 26
Diogo Leite
Tuổi: 26
Andrik Markgraf
Tuổi: 19
S. Nsoki
Tuổi: 26
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
Tuổi: 19
L. Querfeld
Tuổi: 22
T. Rothe
Tuổi: 21
C. Trimmel
Tuổi: 38
S. Barry
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25J. Haberer
Tuổi: 31
Jeong Woo-Yeong
Tuổi: 26
A. Kemlein
Tuổi: 21
A. Schäfer
Tuổi: 26
Z. Van Den Bosch
Tuổi: 22
Linus Guther
Tuổi: 16
T. Blaszczak
Tuổi: 18
L. Vulin
Tuổi: 17
M. Etobe
Tuổi: 16
T. Kannegieser
Tuổi: 18
M. Witschel
Tuổi: 17
J. Haberer
Tuổi: 31
Jeong Woo-Yeong
Tuổi: 26
A. Kemlein
Tuổi: 21
R. Khedira
Tuổi: 31
A. Král
Tuổi: 27
David Preu
Tuổi: 21
A. Schäfer
Tuổi: 26
Z. Van Den Bosch
Tuổi: 22
Linus Guther
Tuổi: 16
T. Blaszczak
Tuổi: 18
L. Vulin
Tuổi: 17
M. Etobe
Tuổi: 16
T. Kannegieser
Tuổi: 18
M. Witschel
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
26Ilyas Ansah
Tuổi: 21
Dmytro Bohdanov
Tuổi: 18
Livan Burcu
Tuổi: 21
O. Burke
Tuổi: 28
A. Ilić
Tuổi: 25
M. LjubiÄiÄ
Tuổi: 23
T. Skarke
Tuổi: 29
R. Skov
Tuổi: 29
E. Latte Lath
Tuổi: 26
Julien Friedrich
Tuổi: 18
O. Engel
Tuổi: 18
L. Pepinski
Tuổi: 18
S. Ali
Tuổi: 17
Ilyas Ansah
Tuổi: 21
Dmytro Bohdanov
Tuổi: 18
Livan Burcu
Tuổi: 21
O. Burke
Tuổi: 28
A. Ilić
Tuổi: 25
M. LjubiÄiÄ
Tuổi: 23
T. Skarke
Tuổi: 29
R. Skov
Tuổi: 29
C. Bedia
Tuổi: 29
E. Latte Lath
Tuổi: 26
Julien Friedrich
Tuổi: 18
O. Engel
Tuổi: 18
L. Pepinski
Tuổi: 18