Werder Bremen vs SC Freiburg — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Werder Bremen tiếp đón SC Freiburg trên sân Weserstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Werder Bremen đang đứng thứ 15 với 0 điểm, trong khi SC Freiburg xếp thứ 2 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Werder Bremen thắng 3 trận, SC Freiburg thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Werder Bremen
WLDWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.00
Hiệu số+6
SC Freiburg
WWWWW
TB điểm3.00
Bàn/Trận3.40
Thua/Trận0.60
Hiệu số+14
Chuỗi & Xu hướng
Werder Bremen
1 Bất bại1 Ghi bàn
SC Freiburg
6 Bất bại6 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Werder Bremen
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0SC Freiburg
SC Freiburg — 5 trận sân khách gần nhất
WWL
- Fortuna Düsseldorf1 - 5SC FreiburgDFB PokalRound of 64HT 0-1
- Motherwell1 - 3SC FreiburgUEFA Europa Conference LeaguePlayoff roundHT 1-1
- Hamburger SV3 - 2SC FreiburgBundesligaRegular Season - 33HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- SC Freiburg1 - 0Werder BremenBundesligaRegular Season - 21HT 1-0
- Werder Bremen0 - 3SC FreiburgBundesligaRegular Season - 4HT 0-1
- 2024/25
- SC Freiburg5 - 0Werder BremenBundesligaRegular Season - 23HT 2-0
- Werder Bremen0 - 1SC FreiburgBundesligaRegular Season - 6HT 0-0
- 2023/24
- Werder Bremen3 - 1SC FreiburgBundesligaRegular Season - 19HT 1-1
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
436

