
SV Elversberg
- 1907
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về SV Elversberg
SV Elversberg là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1907. SV Elversberg chơi các trận sân nhà tại URSAPHARM-Arena an der Kaiserlinde, sân vận động có sức chứa 11.150 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. SV Elversberg còn góp mặt tại 2. Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Borussia Mönchengladbach — SV ElversbergDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6T. Boss
Tuổi: 32
N. Kristof
Tuổi: 26
T. Boss
Tuổi: 32
N. Kristof
Tuổi: 26
F. Lehmann
Tuổi: 36
Jonas Pohl
Tuổi: 18
HẬU VỆ
16N. Mickelson
Tuổi: 26
L. Sirch
Tuổi: 26
L. Günther
Tuổi: 22
J. Gyamerah
Tuổi: 30
F. Le Joncour
Tuổi: 30
L. Pinckert
Tuổi: 25
M. Rohr
Tuổi: 30
N. Mickelson
Tuổi: 26
L. Sirch
Tuổi: 26
L. Günther
Tuổi: 22
J. Gyamerah
Tuổi: 30
F. Le Joncour
Tuổi: 30
L. Pinckert
Tuổi: 25
M. Rohr
Tuổi: 30
L. Seifert
Tuổi: 21
C. Sickinger
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
19Noah Darvich
Tuổi: 19
M. Krattenmacher
Tuổi: 20
A. Condé
Tuổi: 28
F. Keidel
Tuổi: 22
Ł. Poręba
Tuổi: 25
F. Schmahl
Tuổi: 23
T. Zimmerschied
Tuổi: 27
R. Adam
Tuổi: 20
Noah Darvich
Tuổi: 19
I. Pherai
Tuổi: 24
M. Krattenmacher
Tuổi: 20
A. Condé
Tuổi: 28
F. Keidel
Tuổi: 22
Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga
Tuổi: 19
D. Pantschenko
Tuổi: 22
Ł. Poręba
Tuổi: 25
F. Schmahl
Tuổi: 23
T. Zimmerschied
Tuổi: 27
R. Adam
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
23D. Mokwa
Tuổi: 21
William Cole Campbell
Tuổi: 19
Francis-Ikechukwu Onyeka
Tuổi: 18
N. Futkeu
Tuổi: 23
J. Çeka
Tuổi: 26
L. Petkov
Tuổi: 25
L. Schnellbacher
Tuổi: 31
F. Gerezgiher
Tuổi: 25
L. Pfeiffer
Tuổi: 29
D. Mokwa
Tuổi: 21
William Cole Campbell
Tuổi: 19
Francis-Ikechukwu Onyeka
Tuổi: 18
J. Çeka
Tuổi: 26
B. Conté
Tuổi: 22
Y. Ebnoutalib
Tuổi: 22
M. Feil
Tuổi: 31
D. Hellhorn
Tuổi: 18
L. Petkov
Tuổi: 25
L. Schnellbacher
Tuổi: 31
Otto Emerson Stange
Tuổi: 18
F. Gerezgiher
Tuổi: 25
L. Pfeiffer
Tuổi: 29
Mohammad Mahmoud
Tuổi: 20