Rubin vs Akhmat — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Rubin – Akhmat, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rubin tiếp đón Akhmat trên sân Ak Bars Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Rubin đang đứng thứ 8 với 6 điểm, trong khi Akhmat xếp thứ 10 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rubin thắng 3 trận, Akhmat thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Rubin, 45% hòa và 10% cho Akhmat. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Rubin
Akhmat
Rubin
Akhmat
Xu hướng trận đấu
Rubin — 5 trận sân nhà gần nhất
- Rubin1 - 2FC OrenburgFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Rubin1 - 1KAMAZFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Rubin2 - 2Nizhny NovgorodPremier LeagueRegular Season - 30HT 1-0
- Rubin0 - 0CSKA MoscowPremier LeagueRegular Season - 27HT 0-0
- Rubin1 - 1AkronPremier LeagueRegular Season - 25HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Rubin1 - 0AkhmatPremier LeagueRegular Season - 16HT 0-0
- Rubin3 - 3AkhmatCupGroup Stage - 6HT 1-2
- Akhmat2 - 0RubinCupGroup Stage - 3HT 2-0
- Akhmat0 - 2RubinPremier LeagueRegular Season - 1HT 0-1
- 2024/25
- Akhmat2 - 1RubinPremier LeagueRegular Season - 19HT 1-1
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 5 | -3 | 2 |
4116

