Zenit vs Akhmat — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Zenit – Akhmat, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Zenit tiếp đón Akhmat trên sân Gazprom Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Zenit đang đứng thứ 3 với 21 điểm, trong khi Akhmat xếp thứ 11 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Zenit thắng 4 trận, Akhmat thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Zenit, 45% hòa và 10% cho Akhmat. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Zenit
Akhmat
Zenit
Akhmat
Xu hướng trận đấu
Zenit — 5 trận sân nhà gần nhất
- Zenit1 - 0Bate BorisovFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Zenit2 - 1LokomotivPremier LeagueRegular Season - 8HT 0-1
- Zenit1 - 2CSKA MoscowPremier LeagueRegular Season - 7HT 0-1
- Zenit3 - 0Dinamo MakhachkalaCupGroup Stage - 3HT 2-0
- Zenit3 - 0DynamoPremier LeagueRegular Season - 4HT 2-0
Akhmat — 5 trận sân khách gần nhất
- Akron2 - 0AkhmatPremier LeagueRegular Season - 9HT 1-0
- Rubin1 - 1AkhmatPremier LeagueRegular Season - 7HT 1-0
- Dynamo3 - 0AkhmatCupGroup Stage - 3HT 1-0
- FC Krasnodar1 - 0AkhmatPremier LeagueRegular Season - 4HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Zenit2 - 0AkhmatPremier LeagueRegular Season - 27HT 2-0
- Zenit2 - 1AkhmatCupGroup Stage - 4HT 1-0
- Akhmat1 - 0ZenitPremier LeagueRegular Season - 4HT 1-0
- Akhmat1 - 2ZenitCupGroup Stage - 1HT 0-2
- 2024/25
- Zenit3 - 0AkhmatPremier LeagueRegular Season - 30HT 2-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +7 | 22 | |
| 2 | 10 | +9 | 22 | |
| 3 | 10 | +11 | 21 | |
| 4 | 10 | +6 | 21 | |
| 5 | 10 | +9 | 20 | |
| 6 | 11 | -5 | 13 | |
| 7 | 10 | +2 | 12 | |
| 8 | 10 | 0 | 12 | |
| 9 | 10 | +1 | 12 | |
| 10 | 11 | -2 | 12 | |
| 11 | 10 | 0 | 11 | |
| 12 | 10 | -6 | 11 | |
| 13 | 10 | +2 | 10 | |
| 14 | 11 | -8 | 9 | |
| 15 | 11 | -11 | 6 | |
| 16 | 10 | -15 | 5 |
4116

