
FC Orenburg
- —
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Orenburg
FC Orenburg là câu lạc bộ bóng đá của Russia. FC Orenburg chơi các trận sân nhà tại Stadion Gazovik, sân vận động có sức chứa 10.046 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. FC Orenburg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 31 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Spartak Moscow — FC OrenburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 6 | +1 | 6 | |
| 9 | 5 | -1 | 6 | |
| 10 | 6 | -2 | 6 | |
| 11 | 5 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Khodanovich
Tuổi: 21
B. Ovsyannikov
Tuổi: 26
M. Rudakov
Tuổi: 29
V. Korobov
Tuổi: 19
A. Khodanovich
Tuổi: 21
B. Ovsyannikov
Tuổi: 26
E. Skichko
Tuổi: 19
N. Sysuev
Tuổi: 26
Nikolay Tyulenev
Tuổi: 19
M. Rudakov
Tuổi: 29
HẬU VỆ
26K. Simpson
Tuổi: 34
A. Kasimov
Tuổi: 22
D. Khotulev
Tuổi: 23
S. Poroykov
Tuổi: 21
A. Tataev
Tuổi: 27
D. Vedernikov
Tuổi: 24
J. Palacios
Tuổi: 26
R. Mejía
Tuổi: 25
M. Syshchenko
Tuổi: 21
M. Sivis
Tuổi: 27
A. Cantero
Tuổi: 22
A. Tchitchinadze
Tuổi: 28
K. Simpson
Tuổi: 34
A. Kasimov
Tuổi: 22
D. Khotulev
Tuổi: 23
F. Moufi
Tuổi: 29
S. Oleynik
Tuổi: 19
Y. Pitintsev
Tuổi: 19
S. Poroykov
Tuổi: 21
A. Tataev
Tuổi: 27
D. Vedernikov
Tuổi: 24
G. Zotov
Tuổi: 35
J. Palacios
Tuổi: 26
R. Mejía
Tuổi: 25
M. Syshchenko
Tuổi: 21
M. Sivis
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
37E. Antsiperov
Tuổi: 18
E. Bolotov
Tuổi: 24
D. Cherkasov
Tuổi: 18
I. Ivashchenko
Tuổi: 17
O. Minatulaev
Tuổi: 19
M. Pykhcheev
Tuổi: 19
D. Rybchinskiy
Tuổi: 27
E. Tsenov
Tuổi: 23
D. Vasiljev
Tuổi: 21
J. González
Tuổi: 24
Renat Golybin
Tuổi: 20
R. Kul
Tuổi: 25
A. Baranovskiy
Tuổi: 20
E. Nazarenko
Tuổi: 20
E. Antsiperov
Tuổi: 18
E. Bolotov
Tuổi: 24
V. Bubanja
Tuổi: 26
D. Cherkasov
Tuổi: 18
Du Queiroz
Tuổi: 25
P. Gorelov
Tuổi: 22
I. Ivashchenko
Tuổi: 17
V. Kamilov
Tuổi: 30
D. Kapustyanskiy
Tuổi: 21
N. Koserik
Tuổi: 18
I. Kvekveskiri
Tuổi: 35
O. Minatulaev
Tuổi: 19
I. Morozov
Tuổi: 20
M. Pykhcheev
Tuổi: 19
D. Rybchinskiy
Tuổi: 27
E. Tsenov
Tuổi: 23
J. González
Tuổi: 24
T. Avanesyan
Tuổi: 23
Renat Golybin
Tuổi: 20
P. Gorelov
Tuổi: 22
R. Kul
Tuổi: 25
A. Baranovskiy
Tuổi: 20
E. Nazarenko
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22D. Puebla
Tuổi: 23
Benjamín Bosch
Tuổi: 20
Alexandre Jesus
Tuổi: 24
G. Guzina
Tuổi: 32
M. Saveljev
Tuổi: 23
J. Thompson
Tuổi: 21
K. Dudarin
Tuổi: 19
A. Kasadzhikov
Tuổi: 18
D. Puebla
Tuổi: 23
Benjamín Bosch
Tuổi: 20
Alexandre Jesus
Tuổi: 24
E. Gürlük
Tuổi: 22
G. Guzina
Tuổi: 32
I. Ignatjev
Tuổi: 26
S. Oganesyan
Tuổi: 24
A. Revazov
Tuổi: 20
M. Saveljev
Tuổi: 23
J. Thompson
Tuổi: 21
A. El Mahraoui
Tuổi: 24
Vladislav Galkin
Tuổi: 17
K. Dudarin
Tuổi: 19
A. Kasadzhikov
Tuổi: 18