CSKA Moscow vs FC Orenburg — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
CSKA Moscow tiếp đón FC Orenburg trên sân VEB Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. CSKA Moscow đang đứng thứ 3 với 12 điểm, trong khi FC Orenburg xếp thứ 9 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với CSKA Moscow thắng 2 trận, FC Orenburg thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
CSKA Moscow
LWWWL
TB điểm1.80
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.80
Hiệu số+1
FC Orenburg
WLLDD
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
CSKA Moscow
FC Orenburg
2 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0CSKA Moscow
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0FC Orenburg
FC Orenburg — 5 trận sân khách gần nhất
DDLL
- Rubin0 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- Dynamo3 - 3FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 23HT 2-1
- Dinamo Makhachkala1 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Krylia Sovetov2 - 0FC OrenburgCupRound of 16HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- CSKA Moscow2 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 17HT 0-0
- FC Orenburg0 - 0CSKA MoscowPremier LeagueRegular Season - 1HT 0-0
- 2024/25
- FC Orenburg0 - 2CSKA MoscowPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- CSKA Moscow5 - 1FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 3HT 3-1
- 2023/24
- CSKA Moscow1 - 1OrenburgPremier LeagueRegular Season - 19HT 0-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 5 | -3 | 2 |
4114

