FC Orenburg vs Krylia Sovetov — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Orenburg tiếp đón Krylia Sovetov trên sân Gazovik Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. FC Orenburg đang đứng thứ 9 với 6 điểm, trong khi Krylia Sovetov xếp thứ 11 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Orenburg thắng 3 trận, Krylia Sovetov thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
FC Orenburg
Krylia Sovetov
FC Orenburg
Krylia Sovetov
Xu hướng trận đấu
FC Orenburg — 5 trận sân nhà gần nhất
- FC Orenburg2 - 1Nizhny NovgorodPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- FC Orenburg0 - 1LokomotivPremier LeagueRegular Season - 25HT 0-0
- FC Orenburg0 - 2Spartak MoscowPremier LeagueRegular Season - 22HT 0-2
- FC Orenburg2 - 1ZenitPremier LeagueRegular Season - 20HT 0-1
Krylia Sovetov — 5 trận sân khách gần nhất
- FC Sochi2 - 1Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Zenit2 - 1Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- Nizhny Novgorod3 - 0Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 21HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Krylia Sovetov2 - 0FC OrenburgCupRound of 16HT 0-0
- Krylia Sovetov1 - 1FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 12HT 0-1
- 2024/25
- Krylia Sovetov2 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-0
- FC Orenburg2 - 2Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 12HT 0-2
- 2023/24
- Orenburg2 - 1Krylya SovetovPremier LeagueRegular Season - 27HT 1-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 5 | -3 | 2 |
4113

