Akron vs FC Orenburg — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Akron tiếp đón FC Orenburg trên sân Samara Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Akron đang đứng thứ 15 với 3 điểm, trong khi FC Orenburg xếp thứ 11 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Akron thắng 2 trận, FC Orenburg thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Akron
LLLDL
TB điểm0.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận3.00
Hiệu số-7
FC Orenburg
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Akron
5 Ghi bàn
FC Orenburg
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Akron
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0FC Orenburg
FC Orenburg — 5 trận sân khách gần nhất
DDLL
- Rubin0 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- Dynamo3 - 3FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 23HT 2-1
- Dinamo Makhachkala1 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- Krylia Sovetov2 - 0FC OrenburgCupRound of 16HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Orenburg2 - 0AkronPremier LeagueRegular Season - 19HT 1-0
- Akron1 - 2FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 5HT 1-0
- 2024/25
- Akron1 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 17HT 0-0
- FC Orenburg2 - 2AkronPremier LeagueRegular Season - 4HT 0-1
- 2021/22
- Akron0 - 3OrenburgFirst LeagueRegular Season - 25HT 0-1
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 6 | +1 | 6 | |
| 9 | 5 | -1 | 6 | |
| 10 | 6 | -2 | 6 | |
| 11 | 5 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
4114

