
Orgryte IS
- 1887
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Orgryte IS
Orgryte IS là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1887. Orgryte IS chơi các trận sân nhà tại Gamla Ullevi, sân vận động có sức chứa 18.800 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 14 điểm sau 18 trận, gồm 3 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 41 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
IFK Goteborg — Orgryte ISDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 19 | +8 | 31 | |
| 4 | 19 | +4 | 31 | |
| 5 | 17 | +18 | 29 | |
| 6 | 19 | -5 | 29 | |
| 7 | 17 | 0 | 28 | |
| 8 | 18 | +2 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Gustafsson
Tuổi: 24
M. Nilsson
Tuổi: 26
A. Rahm
Tuổi: 22
H. Gustafsson
Tuổi: 24
L. Pihlblad
Tuổi: 19
L. Samuelsson
Tuổi: 21
M. Nilsson
Tuổi: 26
A. Rahm
Tuổi: 22
HẬU VỆ
20A. Andersson
Tuổi: 29
J. Azulay
Tuổi: 32
M. Dyrestam
Tuổi: 34
C. Styffe
Tuổi: 24
W. Svensson
Tuổi: 23
L. Kyhlen
Tuổi: 19
S. Lagerlund
Tuổi: 23
M. Parker
Tuổi: 21
V. Synnergren
Tuổi: 18
A. Andersson
Tuổi: 29
J. Azulay
Tuổi: 32
M. Dyrestam
Tuổi: 34
C. Javette
Tuổi: 19
W. Renecke
Tuổi: 19
C. Styffe
Tuổi: 24
W. Svensson
Tuổi: 23
L. Kyhlen
Tuổi: 19
S. Lagerlund
Tuổi: 23
M. Parker
Tuổi: 21
V. Synnergren
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
19A. Abukar
Tuổi: 23
A. Andreasson
Tuổi: 32
H. Dahlqvist
Tuổi: 28
W. Kenndal
Tuổi: 29
O. Parker-Price
Tuổi: 27
D. Paulson
Tuổi: 30
C. Vindehall
Tuổi: 29
B. Laturnus
Tuổi: 21
D. Hodzic
Tuổi: 20
A. Abukar
Tuổi: 23
A. Andreasson
Tuổi: 32
H. Dahlqvist
Tuổi: 28
W. Kenndal
Tuổi: 29
A. Mujanić
Tuổi: 24
O. Parker-Price
Tuổi: 27
D. Paulson
Tuổi: 30
C. Vindehall
Tuổi: 29
B. Laturnus
Tuổi: 21
D. Hodzic
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
17Marlon Ebietomere
Tuổi: 16
L. Andersson
Tuổi: 22
N. Christoffersson
Tuổi: 26
W. Hofvander
Tuổi: 24
T. Sana
Tuổi: 36
R. Alm
Tuổi: 30
J. Tibbling
Tuổi: 26
Marlon Ebietomere
Tuổi: 16
L. Andersson
Tuổi: 22
N. Bärkroth
Tuổi: 33
N. Christoffersson
Tuổi: 26
I. Dahlqvist
Tuổi: 24
W. Hofvander
Tuổi: 24
M. Karlsson
Tuổi: 18
T. Sana
Tuổi: 36
R. Alm
Tuổi: 30
J. Tibbling
Tuổi: 26