
Gais
- 1894
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gais
Gais là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1894. Gais chơi các trận sân nhà tại Gamla Ullevi, sân vận động có sức chứa 18.800 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 23 điểm sau 18 trận, gồm 6 trận thắng, 5 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 21 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Gais còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 48 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gais — IF BrommapojkarnaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 18 | +6 | 31 | |
| 4 | 17 | +18 | 29 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 17 | 0 | 28 | |
| 7 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | 18 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 18 | -7 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 18 | -23 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Sims
Tuổi: 22
Adin Tihic
Tuổi: 17
M. Krasniqi
Tuổi: 33
A. Hermansen
Tuổi: 21
K. Sims
Tuổi: 22
Adin Tihic
Tuổi: 17
A. Didriksson
Tuổi: 19
M. Krasniqi
Tuổi: 33
A. Hermansen
Tuổi: 21
HẬU VỆ
13O. Ågren
Tuổi: 27
F. Beckman
Tuổi: 22
A. Cardaklija
Tuổi: 20
R. Frej
Tuổi: 27
R. Thomasson
Tuổi: 26
A. Wängberg
Tuổi: 32
O. Ågren
Tuổi: 27
F. Beckman
Tuổi: 22
A. Cardaklija
Tuổi: 20
R. Frej
Tuổi: 27
A. Wangberg
Tuổi: 31
R. Thomasson
Tuổi: 26
A. Wängberg
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
30H. Sletsjøe
Tuổi: 25
J. Åberg
Tuổi: 27
K. Holmén
Tuổi: 24
Jonas Lindberg
Tuổi: 36
G. Lundgren
Tuổi: 30
W. Milovanovic
Tuổi: 23
R. Þorkelsson
Tuổi: 20
M. de Brienne
Tuổi: 23
M. Andersson
Tuổi: 22
M. Bawa
Tuổi: 21
E. Zemmale
Tuổi: 18
A. Zovko
Tuổi: 17
Dennis Collander
Tuổi: 23
H. Sletsjøe
Tuổi: 25
A. Kurochkin
Tuổi: 22
A. Boudri
Tuổi: 21
J. Åberg
Tuổi: 27
F. Gustafsson
Tuổi: 23
K. Holmén
Tuổi: 24
Jonas Lindberg
Tuổi: 36
G. Lundgren
Tuổi: 30
W. Milovanovic
Tuổi: 23
R. Þorkelsson
Tuổi: 20
M. de Brienne
Tuổi: 23
M. Andersson
Tuổi: 22
M. Bawa
Tuổi: 21
E. Zemmale
Tuổi: 18
A. Zovko
Tuổi: 17
F. Gustafsson
Tuổi: 23
Dennis Collander
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
22O. Pettersson
Tuổi: 25
S. Jorgensen
Tuổi: 20
N. Vasić
Tuổi: 34
Daniel Bengtsson
Tuổi: 17
L. Hedlund
Tuổi: 27
R. Niklasson
Tuổi: 22
B. Dankwah
Tuổi: 19
Ville Knudsen
Tuổi: 18
S. Salter
Tuổi: 25
O. Pettersson
Tuổi: 25
S. Jorgensen
Tuổi: 20
N. Vasić
Tuổi: 34
E. Bećirović
Tuổi: 25
Daniel Bengtsson
Tuổi: 17
I. Diabate
Tuổi: 26
Shalom Ekong
Tuổi: 22
L. Hedlund
Tuổi: 27
R. Niklasson
Tuổi: 22
S. Sjöholm
Tuổi: 19
B. Dankwah
Tuổi: 19
Ville Knudsen
Tuổi: 18
S. Salter
Tuổi: 25