
IFK Goteborg
- 1904
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về IFK Goteborg
IFK Goteborg là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1904. IFK Goteborg chơi các trận sân nhà tại Gamla Ullevi, sân vận động có sức chứa 18.800 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 36 điểm sau 24 trận, gồm 10 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. IFK Goteborg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 34 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gais vs IFK GoteborgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +25 | 55 | |
| 2 | 24 | +29 | 47 | |
| 3 | 24 | +29 | 46 | |
| 4 | 24 | +13 | 42 | |
| 5 | 24 | +13 | 41 | |
| 6 | 24 | -1 | 38 | |
| 7 | 24 | +4 | 36 | |
| 8 | 24 | -9 | 36 | |
| 9 | 24 | -4 | 34 | |
| 10 | 24 | +5 | 30 | |
| 11 | 24 | -7 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | -15 | 22 | |
| 14 | 24 | -16 | 20 | |
| 15 | 24 | -25 | 18 | |
| 16 | 24 | -29 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Bishesari
Tuổi: 20
V. Andersson
Tuổi: 21
J. Rasheed
Tuổi: 34
F. Andersson
Tuổi: 37
E. Bishesari
Tuổi: 20
P. Dahlberg
Tuổi: 26
L. Dahlgren
Tuổi: 19
V. Andersson
Tuổi: 21
J. Rasheed
Tuổi: 34
F. Andersson
Tuổi: 37
HẬU VỆ
17I. Seidu
Tuổi: 19
H. Hermannsson
Tuổi: 30
F. Eriksson
Tuổi: 21
J. Bager
Tuổi: 29
A. Jallow
Tuổi: 27
R. Nåfors Dahlin
Tuổi: 18
G. Ersoy
Tuổi: 20
I. Seidu
Tuổi: 19
H. Hermannsson
Tuổi: 30
J. Bager
Tuổi: 29
F. Eriksson
Tuổi: 21
R. Nafors Dahlin
Tuổi: 18
R. Yeboah
Tuổi: 21
J. Bager
Tuổi: 29
A. Jallow
Tuổi: 27
R. Nåfors Dahlin
Tuổi: 18
A. Carlsson
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
34F. Ottosson
Tuổi: 29
A. Erlingmark
Tuổi: 27
E. Fasth
Tuổi: 17
T. Heintz
Tuổi: 27
D. Kruse
Tuổi: 23
R. Lundqvist
Tuổi: 28
L. Radakovic
Tuổi: 18
K. Thordarson
Tuổi: 25
Noah Tolf
Tuổi: 20
K. Ackermann
Tuổi: 24
G. Ersoy
Tuổi: 20
A. Borén
Tuổi: 19
O. Mansson
Tuổi: 16
I. Olowoporoku
Tuổi: 18
F. Ottosson
Tuổi: 29
B. Brantlind
Tuổi: 17
A. Erlingmark
Tuổi: 27
E. Fasth
Tuổi: 17
T. Heintz
Tuổi: 27
I. Jagne
Tuổi: 22
D. Kruse
Tuổi: 23
F. Lantz
Tuổi: 18
R. Lundqvist
Tuổi: 28
L. Radakovic
Tuổi: 18
T. Santos
Tuổi: 27
G. Svensson
Tuổi: 38
K. Thordarson
Tuổi: 25
Noah Tolf
Tuổi: 20
V. Tyren
Tuổi: 20
G. Ersoy
Tuổi: 20
V. Tyren
Tuổi: 20
A. Borén
Tuổi: 19
O. Mansson
Tuổi: 16
I. Olowoporoku
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
15S. Larsson
Tuổi: 32
Alexander Illum Simmelhack
Tuổi: 20
S. Clemmensen
Tuổi: 22
M. Fenger
Tuổi: 24
N. Žugelj
Tuổi: 25
T. Coimbra
Tuổi: 21
A. Wiberg
Tuổi: 28
S. Larsson
Tuổi: 32
S. Alioum
Tuổi: 22
A. Boren
Tuổi: 19
L. Carlstrand
Tuổi: 21
S. Clemmensen
Tuổi: 22
M. Fenger
Tuổi: 24
T. Coimbra
Tuổi: 21
A. Wiberg
Tuổi: 28