
Vasteras SK FK
- 1904
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vasteras SK FK
Vasteras SK FK là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1904. Vasteras SK FK chơi các trận sân nhà tại Hitachi Energy Arena, sân vận động có sức chứa 8.900 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 38 điểm sau 25 trận, gồm 11 trận thắng, 5 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 38 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Vasteras SK FK còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 23 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Degerfors IF vs Vasteras SK FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +25 | 55 | |
| 2 | 24 | +29 | 47 | |
| 3 | 24 | +29 | 46 | |
| 4 | 24 | +13 | 42 | |
| 5 | 25 | +13 | 42 | |
| 6 | 25 | -2 | 38 | |
| 7 | 25 | +4 | 37 | |
| 8 | 24 | -9 | 36 | |
| 9 | 24 | -4 | 34 | |
| 10 | 24 | +5 | 30 | |
| 11 | 24 | -7 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | -15 | 22 | |
| 14 | 24 | -16 | 20 | |
| 15 | 24 | -25 | 18 | |
| 16 | 25 | -28 | 17 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Jäger
Tuổi: 20
André Bernardini
Tuổi: 29
A. Fagerström
Tuổi: 34
E. Jäger
Tuổi: 20
André Bernardini
Tuổi: 29
A. Fagerström
Tuổi: 34
Valter Jonasson
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23Madiou Keita
Tuổi: 21
P. Amoran
Tuổi: 21
M. Baggesen
Tuổi: 22
P. Bonde
Tuổi: 22
H. Magnusson
Tuổi: 27
F. Nsabiyumva
Tuổi: 30
Nathanael Seidouvy
Tuổi: 18
J. Tagesson
Tuổi: 20
V. Wernersson
Tuổi: 30
J. Karlsson
Tuổi: 22
L. Bark
Tuổi: 19
M. Ljungqvist
Tuổi: 17
Madiou Keita
Tuổi: 21
M. Baggesen
Tuổi: 22
L. Abadid
Tuổi: 23
P. Bonde
Tuổi: 22
H. Magnusson
Tuổi: 27
F. Nsabiyumva
Tuổi: 30
Nathanael Seidouvy
Tuổi: 18
J. Tagesson
Tuổi: 20
V. Wernersson
Tuổi: 30
J. Karlsson
Tuổi: 22
L. Bark
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19I. Lushaku
Tuổi: 25
M. Mohamud
Tuổi: 19
A. Taonsa
Tuổi: 21
K. Gunnarsson
Tuổi: 20
Levi Hansas
Tuổi: 16
M. Hellisdal
Tuổi: 19
J. Magnusson
Tuổi: 21
J. Ring
Tuổi: 34
M. Hellisdal
Tuổi: 19
I. Lushaku
Tuổi: 25
M. Mohamud
Tuổi: 19
A. Taonsa
Tuổi: 21
K. Gunnarsson
Tuổi: 20
M. Hadell
Tuổi: 18
Levi Hansas
Tuổi: 16
M. Hellisdal
Tuổi: 19
J. Magnusson
Tuổi: 21
J. Ring
Tuổi: 34
L. Sibelius
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
15A. Boudah
Tuổi: 26
Bonaventure Lendambi
Tuổi: 20
C. Risbjerg
Tuổi: 18
M. Diagne
Tuổi: 22
S. Gefvert
Tuổi: 28
M. Ladefoged
Tuổi: 22
M. Ljungqvist
Tuổi: 17
Moussa Diallo
Tuổi: 19
A. Boudah
Tuổi: 26
Bonaventure Lendambi
Tuổi: 20
M. Diagne
Tuổi: 22
S. Gefvert
Tuổi: 28
M. Ladefoged
Tuổi: 22
M. Ljungqvist
Tuổi: 17
Moussa Diallo
Tuổi: 19