
AIK Stockholm
- 1891
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AIK Stockholm
AIK Stockholm là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1891. AIK Stockholm chơi các trận sân nhà tại Friends Arena, sân vận động có sức chứa 54.329 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 31 điểm sau 18 trận, gồm 9 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. AIK Stockholm còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 36 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Malmo FF — AIK StockholmDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +20 | 42 | |
| 2 | 19 | +26 | 36 | |
| 3 | 18 | +22 | 32 | |
| 4 | 19 | +8 | 31 | |
| 5 | 19 | +4 | 31 | |
| 6 | 18 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | -5 | 29 | |
| 9 | 19 | +7 | 26 | |
| 10 | 19 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | -15 | 23 | |
| 12 | 17 | -3 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 19 | -20 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Joelsson
Tuổi: 27
K. Nordfeldt
Tuổi: 36
Norton de Carvalho Otterud
Tuổi: 17
K. Joelsson
Tuổi: 27
K. Nordfeldt
Tuổi: 36
K. Stamatopoulos
Tuổi: 46
Norton de Carvalho Otterud
Tuổi: 17
Roddick Torfason
HẬU VỆ
29I. Cissé
Tuổi: 26
D. Tomas
Tuổi: 28
L. Camara
Tuổi: 18
F. Nissen
Tuổi: 20
S. Papagiannopoulos
Tuổi: 35
M. Thychosen
Tuổi: 28
L. Bergquist
Tuổi: 25
W. Olofsson
Tuổi: 20
Liam Radvall
Tuổi: 17
S. Wilson
Tuổi: 19
H. Matthys
Tuổi: 29
O. Pukelis
Tuổi: 18
I. Cissé
Tuổi: 26
Ahmad Faqa
Tuổi: 22
D. Tomas
Tuổi: 28
F. Benković
Tuổi: 28
L. Camara
Tuổi: 18
T. Isherwood
Tuổi: 27
F. Nissen
Tuổi: 20
S. Papagiannopoulos
Tuổi: 35
A. Teribe
Tuổi: 18
M. Thychosen
Tuổi: 28
L. Bergquist
Tuổi: 25
W. Olofsson
Tuổi: 20
Liam Radvall
Tuổi: 17
S. Wilson
Tuổi: 19
H. Matthys
Tuổi: 29
B. Bossman
Tuổi: 16
Joshua Adomako
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
34A. Ali
Tuổi: 23
T. Ayari
Tuổi: 20
D. Beširović
Tuổi: 31
E. Edh
Tuổi: 23
Y. Geiger
Tuổi: 18
J. Hove
Tuổi: 25
C. Pavey
Tuổi: 17
A. Mujanić
Tuổi: 24
A. Kouame
Tuổi: 22
V. Andersson
Tuổi: 21
L. Vallgren
M. Ramirez
Tuổi: 25
Mohammed Shilla
Tuổi: 18
Martin Ellingsen
Tuổi: 30
A. Ali
Tuổi: 23
V. Andersson
Tuổi: 20
T. Ayari
Tuổi: 20
D. Beširović
Tuổi: 31
B. Celina
Tuổi: 29
Á. Csongvai
Tuổi: 25
E. Edh
Tuổi: 23
Y. Geiger
Tuổi: 18
J. Hove
Tuổi: 25
A. Salétros
Tuổi: 29
A. Kouame
Tuổi: 22
C. Pavey
Tuổi: 17
A. Mujanić
Tuổi: 24
A. Kouame
Tuổi: 22
S. Wilson
Tuổi: 19
Z. Yohanna
Tuổi: 18
V. Andersson
Tuổi: 21
L. Vallgren
Mohammed Shilla
Tuổi: 18
Martin Ellingsen
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
19A. Helm
Tuổi: 20
D. Nana
Tuổi: 18
L. Carlstrand
Tuổi: 21
K. Filling
Tuổi: 17
L. Järeteg
Tuổi: 18
Sixten Gustafsson
Tuổi: 19
M. Shilla
N. Staykov
Tuổi: 18
A. Helm
Tuổi: 20
L. Carlstrand
Tuổi: 21
A. Fesshaie
Tuổi: 21
K. Filling
Tuổi: 17
E. Flataker
Tuổi: 21
J. Guidetti
Tuổi: 33
L. Järeteg
Tuổi: 18
Z. Yohanna
Tuổi: 18
Sixten Gustafsson
Tuổi: 19
M. Shilla
N. Staykov
Tuổi: 18