
Halmstad
- 1914
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Halmstad
Halmstad là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1914. Halmstad chơi các trận sân nhà tại Örjans Vall, sân vận động có sức chứa 15.500 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 8 điểm sau 18 trận, gồm 1 trận thắng, 5 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 35 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Halmstad còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 36 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Halmstad — Kalmar FFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 18 | +6 | 31 | |
| 4 | 17 | +18 | 29 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 17 | 0 | 28 | |
| 7 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | 18 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 18 | -7 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 18 | -23 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
6T. Rönning
Tuổi: 26
A. Wihed
Tuổi: 18
W. Lykke
Tuổi: 21
T. Erlandsson
Tuổi: 28
T. Rönning
Tuổi: 26
A. Wihed
Tuổi: 18
HẬU VỆ
15E. Tõugjas
Tuổi: 22
P. Gregor
Tuổi: 31
R. Kaib
Tuổi: 28
F. Schyberg
Tuổi: 26
G. Wallentin
Tuổi: 24
Hjalmar Aberg
Tuổi: 19
E. Tõugjas
Tuổi: 22
G. Friberg
Tuổi: 23
P. Gregor
Tuổi: 31
R. Kaib
Tuổi: 28
B. Kurtulus
Tuổi: 18
M. Olsson
Tuổi: 37
F. Schyberg
Tuổi: 26
G. Wallentin
Tuổi: 24
Hjalmar Aberg
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21J. Allansson
Tuổi: 33
R. Ascone
Tuổi: 22
A. Boman
Tuổi: 24
A. Damnjanovic Nilsson
Tuổi: 23
Vincent Johansson
Tuổi: 19
N. Mäenpää
Tuổi: 27
Malte Persson
Tuổi: 19
H. Carneil
Tuổi: 22
O. Liimatta
Tuổi: 21
A. Ahlstrand
Tuổi: 21
J. Allansson
Tuổi: 33
M. Andersson
Tuổi: 20
R. Ascone
Tuổi: 22
A. Boman
Tuổi: 24
A. Damnjanovic Nilsson
Tuổi: 23
G. Eyjólfsson
Tuổi: 31
Vincent Johansson
Tuổi: 19
N. Mäenpää
Tuổi: 27
Malte Persson
Tuổi: 19
Daniel Koffi
H. Carneil
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16L. Arvidsson
Tuổi: 17
M. Illary
Tuổi: 19
J. Nilsson
Tuổi: 31
O. Kapsimalis
Tuổi: 18
O. Faraj
Tuổi: 23
J. Westermark
Tuổi: 32
L. Arvidsson
Tuổi: 17
Villiam Granath
Tuổi: 27
M. Illary
Tuổi: 19
N. Mohammed
Tuổi: 29
B. Turgott
Tuổi: 31
E. Yeboah
Tuổi: 22
J. Nilsson
Tuổi: 31
O. Kapsimalis
Tuổi: 18
O. Faraj
Tuổi: 23
J. Westermark
Tuổi: 32