
Sirius
- 1907
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sirius
Sirius là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1907. Sirius chơi các trận sân nhà tại Studenternas IP, sân vận động có sức chứa 10.522 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 54 điểm sau 23 trận, gồm 17 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 53 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Sirius còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 42 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sirius — IF ElfsborgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +25 | 54 | |
| 2 | 23 | +27 | 44 | |
| 3 | 23 | +28 | 43 | |
| 4 | 23 | +13 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 39 | |
| 6 | 23 | +5 | 36 | |
| 7 | 23 | -2 | 35 | |
| 8 | 23 | -9 | 35 | |
| 9 | 23 | -4 | 33 | |
| 10 | 23 | +7 | 30 | |
| 11 | 23 | -5 | 30 | |
| 12 | 23 | -11 | 23 | |
| 13 | 23 | -15 | 20 | |
| 14 | 23 | -16 | 19 | |
| 15 | 23 | -27 | 15 | |
| 16 | 23 | -28 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
5I. Diawara
Tuổi: 31
D. Celic
Tuổi: 22
I. Diawara
Tuổi: 31
D. Celic
Tuổi: 22
V. Strindlund
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23Mohamed Soumah
Tuổi: 22
T. Anker
Tuổi: 24
O. Krusnell
Tuổi: 26
B. Milovanov
Tuổi: 27
S. Sandberg
Tuổi: 31
V. Ekström
Tuổi: 22
E. Eld
Tuổi: 18
B. Magnusson
Tuổi: 18
I. Hook
Tuổi: 18
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
T. Anker
Tuổi: 24
T. Carlsson
Tuổi: 30
O. Krusnell
Tuổi: 26
B. Milovanov
Tuổi: 27
S. Sandberg
Tuổi: 31
J. Voelkerling Persson
Tuổi: 25
D. Widgren
Tuổi: 31
V. Ekström
Tuổi: 22
E. Eld
Tuổi: 18
I. Hook
Tuổi: 18
B. Magnusson
Tuổi: 18
I. Hook
Tuổi: 18
H. Gomes
TIỀN VỆ
23O. Liimatta
Tuổi: 21
Å. Andersson
Tuổi: 18
I. Bjerkebo
Tuổi: 22
H. Castegren
Tuổi: 29
M. Heier
Tuổi: 24
A. Ljungberg
Tuổi: 20
Matthias Nartey
Tuổi: 21
V. Svensson
Tuổi: 19
A. Wikman
Tuổi: 22
C. Nildén
Tuổi: 19
Y. Elbahlouli
Tuổi: 19
R. Krugel
Tuổi: 17
I. Bjerkebo
Tuổi: 22
H. Castegren
Tuổi: 29
M. Heier
Tuổi: 24
A. Ljungberg
Tuổi: 20
Matthias Nartey
Tuổi: 21
V. Svensson
Tuổi: 19
A. Wikman
Tuổi: 22
L. Walta
Tuổi: 22
C. Nildén
Tuổi: 19
H. Andersson Mella
Tuổi: 18
Y. Elbahlouli
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20J. Uneken
Tuổi: 21
N. Jönsson
Tuổi: 18
M. Lindberg
Tuổi: 25
N. Milleskog
Tuổi: 23
Mouritaza Houmadi
Tuổi: 19
J. Persson
Tuổi: 23
Z. Vancsa
Tuổi: 21
O. Adindu
Tuổi: 19
M. Munaser
Tuổi: 17
J. Uneken
Tuổi: 21
N. Jönsson
Tuổi: 18
M. Lindberg
Tuổi: 25
N. Milleskog
Tuổi: 23
Mouritaza Houmadi
Tuổi: 19
J. Persson
Tuổi: 23
H. Sjögrell
Tuổi: 24
R. Ure
Tuổi: 21
O. Adindu
Tuổi: 19
E. Adeboyejo
M. Munaser
Tuổi: 17