
Kalmar FF
- 1910
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kalmar FF
Kalmar FF là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1910. Kalmar FF chơi các trận sân nhà tại Guldfågeln Arena, sân vận động có sức chứa 12.182 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 19 điểm sau 23 trận, gồm 5 trận thắng, 4 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 21 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Kalmar FF còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 45 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Degerfors IF vs Kalmar FFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +25 | 54 | |
| 2 | 24 | +29 | 47 | |
| 3 | 23 | +28 | 43 | |
| 4 | 23 | +13 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 39 | |
| 6 | 23 | +5 | 36 | |
| 7 | 24 | -9 | 36 | |
| 8 | 23 | -2 | 35 | |
| 9 | 24 | -4 | 34 | |
| 10 | 23 | +7 | 30 | |
| 11 | 24 | -7 | 30 | |
| 12 | 23 | -11 | 23 | |
| 13 | 23 | -15 | 20 | |
| 14 | 23 | -16 | 19 | |
| 15 | 23 | -27 | 15 | |
| 16 | 23 | -28 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Andersson
Tuổi: 20
S. Brolin
Tuổi: 25
J. Kindberg
Tuổi: 31
C. Andersson
Tuổi: 20
S. Brolin
Tuổi: 25
J. Kindberg
Tuổi: 31
HẬU VỆ
22V. Larsson
Tuổi: 25
M. Ylitolva
Tuổi: 21
J. Löfgren
Tuổi: 28
A. Keita
Tuổi: 25
S. Lawal
Tuổi: 18
S. Øverby
Tuổi: 26
Z. Råvik
Tuổi: 19
L. Sætra
Tuổi: 34
A. Almqvist
Tuổi: 25
Fabian Bjorklund
Tuổi: 19
K. Bjorklund
Tuổi: 19
A. Dari
Tuổi: 26
V. Larsson
Tuổi: 25
Elias Eriksson
Tuổi: 18
R. Jansson
Tuổi: 21
A. Keita
Tuổi: 25
S. Lawal
Tuổi: 18
A. Motaraghebjafarpour
Tuổi: 22
S. Øverby
Tuổi: 26
Z. Råvik
Tuổi: 19
L. Sætra
Tuổi: 34
A. Almqvist
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
24M. Söderbäck
Tuổi: 21
T. Lauritsen
Tuổi: 21
Cevin Carlsson
N. Chourak
Tuổi: 21
R. Gojani
Tuổi: 33
C. Gustafsson
Tuổi: 25
M. Hallberg
Tuổi: 30
A. Magashy
Tuổi: 27
C. Rosenquist
Tuổi: 18
N. Yngvesson
Tuổi: 18
E. Imeri
Tuổi: 17
M. Söderbäck
Tuổi: 21
V. Tyren
Tuổi: 20
Amara Camara
Cevin Carlsson
N. Chourak
Tuổi: 21
R. Gojani
Tuổi: 33
C. Gustafsson
Tuổi: 25
M. Hallberg
Tuổi: 30
A. Magashy
Tuổi: 27
C. Rosenquist
Tuổi: 18
A. Sabriye
Tuổi: 23
N. Yngvesson
Tuổi: 18
E. Imeri
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
14C. Sagoe
Tuổi: 21
N. Shamoun
Tuổi: 23
E. Dall
Tuổi: 22
K. Paananen
Tuổi: 22
E. Nnamani
Tuổi: 24
A. Persson
Tuổi: 17
M. Stolt
Tuổi: 25
C. Sagoe
Tuổi: 21
N. Shamoun
Tuổi: 23
I. Atanga
Tuổi: 25
E. Nnamani
Tuổi: 24
A. Olusanya
Tuổi: 25
A. Persson
Tuổi: 17
M. Stolt
Tuổi: 25