Orgryte IS vs Mjallby AIF — Allsvenskan
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Orgryte IS tiếp đón Mjallby AIF trên sân Gamla Ullevi vào ngày , bóng lăn lúc , tại Allsvenskan. Orgryte IS đang đứng thứ 15 với 14 điểm, trong khi Mjallby AIF xếp thứ 12 với 20 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Orgryte IS thắng 1 trận, Mjallby AIF thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Orgryte IS
WDWWD
TB điểm2.20
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận0.60
Hiệu số+4
Mjallby AIF
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Orgryte IS
5 Bất bại5 Ghi bàn
Mjallby AIF
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/4 (50%)
Trên 2 bàn2/4 (50%)
Dưới 3 bàn2/4 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Orgryte IS
Trung bình bàn hiệp 11.25
Trận giữ sạch lưới0Mjallby AIF
Orgryte IS — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWLD
- Orgryte IS1 - 1Malmo FFAllsvenskanRegular Season - 1HT 0-0
- Orgryte IS1 - 0LillestromFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Orgryte IS1 - 0Landvetter ISFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- Orgryte IS0 - 3Mjallby AIFSvenska CupenGroup Stage - 2HT 0-1
- Orgryte IS1 - 1Osters IFFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
Các trận trước
4 trận- 2026/27
- Mjallby AIF0 - 2Orgryte ISAllsvenskanRegular Season - 2HT 0-2
- 2025/26
- Orgryte IS0 - 3Mjallby AIFSvenska CupenGroup Stage - 2HT 0-1
- 2019/20
- Orgryte IS1 - 1Mjallby AIFSuperettanRegular Season - 20HT 0-1
- Mjallby AIF2 - 1Orgryte ISSuperettanRegular Season - 6HT 1-0
Allsvenskan
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +20 | 42 | |
| 2 | 19 | +26 | 36 | |
| 3 | 18 | +22 | 32 | |
| 4 | 19 | +8 | 31 | |
| 5 | 19 | +4 | 31 | |
| 6 | 18 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | -5 | 29 | |
| 9 | 19 | +7 | 26 | |
| 10 | 19 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | -15 | 23 | |
| 12 | 17 | -3 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 19 | -20 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
4034

