Orgryte IS vs Mjallby AIF — Allsvenskan
Phân tích AI trước trận
Ở trận Orgryte IS – Mjallby AIF, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Orgryte IS tiếp đón Mjallby AIF trên sân Gamla Ullevi vào ngày , bóng lăn lúc , tại Allsvenskan. Orgryte IS đang đứng thứ 15 với 18 điểm, trong khi Mjallby AIF xếp thứ 12 với 23 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Orgryte IS thắng 1 trận, Mjallby AIF thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Orgryte IS, 45% hòa và 45% cho Mjallby AIF. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Orgryte IS
Mjallby AIF
Orgryte IS
Mjallby AIF
Xu hướng trận đấu
Orgryte IS — 5 trận sân nhà gần nhất
- Orgryte IS1 - 1Malmo FFAllsvenskanRegular Season - 1HT 0-0
- Orgryte IS1 - 0LillestromFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Orgryte IS1 - 0Landvetter ISFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- Orgryte IS0 - 3Mjallby AIFSvenska CupenGroup Stage - 2HT 0-1
- Orgryte IS1 - 1Osters IFFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
Các trận trước
4 trận- 2026/27
- Mjallby AIF0 - 2Orgryte ISAllsvenskanRegular Season - 2HT 0-2
- 2025/26
- Orgryte IS0 - 3Mjallby AIFSvenska CupenGroup Stage - 2HT 0-1
- 2019/20
- Orgryte IS1 - 1Mjallby AIFSuperettanRegular Season - 20HT 0-1
- Mjallby AIF2 - 1Orgryte ISSuperettanRegular Season - 6HT 1-0
Allsvenskan
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +25 | 55 | |
| 2 | 24 | +29 | 47 | |
| 3 | 24 | +29 | 46 | |
| 4 | 24 | +13 | 42 | |
| 5 | 24 | +13 | 41 | |
| 6 | 24 | -1 | 38 | |
| 7 | 24 | +4 | 36 | |
| 8 | 24 | -9 | 36 | |
| 9 | 24 | -4 | 34 | |
| 10 | 24 | +5 | 30 | |
| 11 | 24 | -7 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | -15 | 22 | |
| 14 | 24 | -16 | 20 | |
| 15 | 24 | -25 | 18 | |
| 16 | 24 | -29 | 14 |
4034

