
IF Brommapojkarna
- 1942
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về IF Brommapojkarna
IF Brommapojkarna là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1942. IF Brommapojkarna chơi các trận sân nhà tại Grimsta IP, sân vận động có sức chứa 7.350 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 24 điểm sau 19 trận, gồm 6 trận thắng, 6 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 27 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. IF Brommapojkarna còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 33 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
IF Brommapojkarna — IF ElfsborgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +20 | 42 | |
| 2 | 19 | +26 | 36 | |
| 3 | 19 | +24 | 35 | |
| 4 | 19 | +8 | 31 | |
| 5 | 19 | +4 | 31 | |
| 6 | 18 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | -5 | 29 | |
| 9 | 19 | +7 | 26 | |
| 10 | 19 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | -15 | 23 | |
| 12 | 18 | -5 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 19 | -20 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Blažević
Tuổi: 32
L. Cavallius
Tuổi: 20
J. Lacayo
Tuổi: 17
D. Blažević
Tuổi: 32
L. Cavallius
Tuổi: 20
J. Lacayo
Tuổi: 17
HẬU VỆ
20A. Troelsen
Tuổi: 22
S. Strand
Tuổi: 32
B. Apiiga
Tuổi: 18
K. Barslund
Tuổi: 21
O. Cotton
Tuổi: 19
O. Zandén
Tuổi: 24
L. Al Kass
Tuổi: 17
R. Bergvall
Tuổi: 17
A. Troelsen
Tuổi: 22
S. Strand
Tuổi: 32
B. Apiiga
Tuổi: 18
K. Barslund
Tuổi: 21
E. Bjorkander
Tuổi: 29
O. Cotton
Tuổi: 19
E. Hovland
Tuổi: 36
H. Karlsson
Tuổi: 21
I. Ssewankambo
Tuổi: 29
O. Zandén
Tuổi: 24
L. Al Kass
Tuổi: 17
R. Bergvall
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
25O. Berg
Tuổi: 32
W. Odefalk
Tuổi: 21
W. Derbali
Tuổi: 22
K. Ackermann
Tuổi: 24
L. Björklund
Tuổi: 21
C. Isaksson
Tuổi: 19
A. Kurochkin
Tuổi: 22
S. Martinsson Ngouali
Tuổi: 33
R. Örqvist
Tuổi: 27
O. Berg
Tuổi: 32
W. Derbali
Tuổi: 22
I. Camara
Tuổi: 20
K. Ackermann
Tuổi: 24
L. Arrhov
Tuổi: 17
L. Björklund
Tuổi: 21
V. Elfstrom
Tuổi: 19
D. Irandust
Tuổi: 27
C. Isaksson
Tuổi: 19
Courage Otokwefor
Tuổi: 18
A. Kurochkin
Tuổi: 22
S. Martinsson Ngouali
Tuổi: 33
C. Nildén
Tuổi: 19
R. Örqvist
Tuổi: 27
K. Sever
Tuổi: 19
A. Stroud
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
27M. Hansen
Tuổi: 23
O. Okeke
Tuổi: 23
C. Aurell
Tuổi: 15
C. Otokwefor
Tuổi: 18
A. Wahlund
Tuổi: 17
E. Botchway
Tuổi: 19
J. Simpson
Tuổi: 22
B. Amole
Tuổi: 17
David Isso
Tuổi: 18
Kamilcan Sever
Tuổi: 19
M. Hansen
Tuổi: 23
O. Okeke
Tuổi: 23
E. Alladoh
Tuổi: 20
C. Aurell
Tuổi: 15
N. Bahoui
Tuổi: 34
D. E. Hedstrom J.
Tuổi: 22
D. Isso
Tuổi: 18
V. Lind
Tuổi: 22
S. Oppong
Tuổi: 18
C. Otokwefor
Tuổi: 18
A. Timossi Andersson
Tuổi: 24
A. Wahlund
Tuổi: 17
E. Botchway
Tuổi: 19
J. Simpson
Tuổi: 22
B. Amole
Tuổi: 17
David Isso
Tuổi: 18
Kamilcan Sever
Tuổi: 19