Holstein Kiel vs 1. FC Heidenheim — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Holstein Kiel tiếp đón 1. FC Heidenheim trên sân Holstein-Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Holstein Kiel đang đứng thứ 16 với 5 điểm, trong khi 1. FC Heidenheim xếp thứ 5 với 14 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Holstein Kiel thắng 4 trận, 1. FC Heidenheim thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Holstein Kiel
1. FC Heidenheim
Holstein Kiel
1. FC Heidenheim
Xu hướng trận đấu
Holstein Kiel — 5 trận sân nhà gần nhất
- Holstein Kiel2 - 21. FC Nürnberg2. BundesligaRegular Season - 4HT 1-1
- Holstein Kiel2 - 2FC St. Pauli2. BundesligaRegular Season - 2HT 0-2
- Holstein Kiel4 - 1Al-Ahli JeddahFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- Holstein Kiel2 - 1SonderjyskeFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- 1. FC Heidenheim3 - 1Holstein KielBundesligaRegular Season - 26HT 1-0
- Holstein Kiel1 - 01. FC HeidenheimBundesligaRegular Season - 9HT 1-0
- 2022/23
- FC Heidenheim3 - 0Holstein Kiel2. BundesligaRegular Season - 29HT 1-0
- Holstein Kiel3 - 1FC Heidenheim2. BundesligaRegular Season - 12HT 1-1
- 2021/22
- Holstein Kiel1 - 1FC Heidenheim2. BundesligaRegular Season - 31HT 0-0
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +10 | 18 | |
| 3 | 8 | +9 | 15 | |
| 4 | 8 | +4 | 15 | |
| 5 | 8 | 0 | 14 | |
| 6 | 7 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +2 | 11 | |
| 8 | 8 | -1 | 9 | |
| 9 | 8 | -1 | 9 | |
| 10 | 7 | -1 | 8 | |
| 11 | 7 | -3 | 8 | |
| 12 | 8 | -5 | 8 | |
| 13 | 8 | -2 | 7 | |
| 14 | 8 | -4 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 8 | -4 | 5 | |
| 17 | 7 | -6 | 5 | |
| 18 | 7 | -8 | 5 |
449

