Holstein Kiel vs VfL Osnabrück — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Holstein Kiel tiếp đón VfL Osnabrück trên sân Holstein-Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Holstein Kiel đang đứng thứ 17 với 2 điểm, trong khi VfL Osnabrück xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Holstein Kiel thắng 3 trận, VfL Osnabrück thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Holstein Kiel
Trung bình bàn hiệp 11.75
Trận giữ sạch lưới0VfL Osnabrück
Holstein Kiel — 5 trận sân nhà gần nhất
LLWWD
- Holstein Kiel1 - 3FC FredericiaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- Holstein Kiel1 - 31. FC Magdeburg2. BundesligaRegular Season - 33HT 0-2
- Holstein Kiel2 - 0Eintracht Braunschweig2. BundesligaRegular Season - 32HT 1-0
- Holstein Kiel3 - 01. FC Kaiserslautern2. BundesligaRegular Season - 30HT 3-0
- Holstein Kiel0 - 0Preußen Münster2. BundesligaRegular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- VfL Osnabrück0 - 1Holstein KielFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-0
- 2023/24
- Holstein Kiel4 - 0VfL Osnabruck2. BundesligaRegular Season - 29HT 2-0
- VfL Osnabruck1 - 1Holstein Kiel2. BundesligaRegular Season - 12HT 0-0
- Holstein Kiel5 - 3VfL OsnabruckFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2021/22
- Holstein Kiel3 - 2VfL OsnabruckFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 3-2
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
2250

