
Syria
- 1936
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Syria
Syria là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1936. Syria chơi các trận sân nhà tại Shabab Al Ahli Stadium, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Syria còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 18 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Alshakir
Tuổi: 32
Ahmad Madania
Tuổi: 35
M. Sarraf
Tuổi: 20
Talal Al Hussen
Tuổi: 29
S. Alshakir
Tuổi: 32
E. Hadaya
Tuổi: 27
Ahmad Madania
Tuổi: 35
M. Sarraf
Tuổi: 20
HẬU VỆ
29Omar Al Midani
Tuổi: 31
A. R. Al Mohamad
Tuổi: 30
A. Alshami
Tuổi: 31
Ahmad Faqa
Tuổi: 22
K. Kourdoghli
Tuổi: 28
M. Nayef
Tuổi: 21
I. Al Khalil
A. Oues
Tuổi: 27
H. Al Looz
Tuổi: 25
M. Khoja
Tuổi: 27
Z. Ghanoum
Tuổi: 24
A. Ousou
Tuổi: 25
M. Ajjan Al
Tuổi: 32
M. Al Khouli
Tuổi: 32
Omar Al Midani
Tuổi: 31
A. R. Al Mohamad
Tuổi: 30
A. Alshami
Tuổi: 31
A. Aussi
Tuổi: 24
Ahmad Faqa
Tuổi: 22
K. Kourdoghli
Tuổi: 28
Thaer Krouma
Tuổi: 35
Diaa Mohammad
Tuổi: 26
M. Nayef
Tuổi: 21
I. Al Khalil
A. Oues
Tuổi: 27
H. Al Looz
Tuổi: 25
M. Khoja
Tuổi: 27
Z. Ghanoum
Tuổi: 24
Khaled Al Hage
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
31E. Abraham
Tuổi: 26
M. Al Aswad
Tuổi: 22
M. Al Mawas
Tuổi: 32
M. Alsalkhadi
Tuổi: 24
Simon Amin
Tuổi: 28
H. Dahan
Tuổi: 22
Z. Hanan
Tuổi: 28
Mohammed Osman
Tuổi: 31
A. Ramadan
Tuổi: 24
Khaled Al Hajjah
Tuổi: 21
M. Al Sarakbi
Tuổi: 21
Ahmad Ashkar
Tuổi: 29
Z. Ghareer
Tuổi: 28
Yahya Karak
Tuổi: 23
Mustafa Abdullatif
Tuổi: 22
E. Abraham
Tuổi: 26
M. Al Aswad
Tuổi: 22
M. Al Mawas
Tuổi: 32
M. Alsalkhadi
Tuổi: 24
Simon Amin
Tuổi: 28
Mohammad Anz
Tuổi: 30
H. Dahan
Tuổi: 22
Z. Hanan
Tuổi: 28
Mustafa Jnaid
Tuổi: 25
Mohammed Osman
Tuổi: 31
A. Ramadan
Tuổi: 24
Khaled Al Hajjah
Tuổi: 21
M. Al Sarakbi
Tuổi: 21
Ahmad Ashkar
Tuổi: 29
Z. Ghareer
Tuổi: 28
Yahya Karak
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
23A. Al Dali
Tuổi: 28
Mohamad Al Hallak
Tuổi: 26
Anas Al Dahan
Tuổi: 19
P. Sabbag
Tuổi: 28
M. Ahmad Al Sheikh
Tuổi: 19
M. Al Mustafa
Tuổi: 20
H. Mahmoud
Tuổi: 19
Fares Arnaout
Tuổi: 28
Yaseen Samia
Tuổi: 27
Omar Khribin
Tuổi: 31
A. Al Dali
Tuổi: 28
Mohamad Al Hallak
Tuổi: 26
Omar Al Somah
Tuổi: 36
Anas Al Dahan
Tuổi: 19
M. Mardikian
Tuổi: 33
P. Sabbag
Tuổi: 28
N. Shamoun
Tuổi: 23
M. Ahmad Al Sheikh
Tuổi: 19
M. Al Mustafa
Tuổi: 20
A. Yakoub
Tuổi: 23
H. Mahmoud
Tuổi: 19
Fares Arnaout
Tuổi: 28
Yaseen Samia
Tuổi: 28