
Palestine
- 1928
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Palestine
Palestine là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1928. Palestine chơi các trận sân nhà tại Jassim Bin Hamad Stadium (Al-Sadd Stadium), sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7I. R. Hamadeh
Tuổi: 31
M. Assi
Tuổi: 20
Abdelhadi Yassin
Tuổi: 22
I. R. Hamadeh
Tuổi: 31
A. Yassin
Tuổi: 21
M. Assi
Tuổi: 20
Abdelhadi Yassin
Tuổi: 22
HẬU VỆ
14Mohammed Saleh
Tuổi: 32
M. Termanini
Tuổi: 27
W. Nazih
Tuổi: 24
E. Saba
Tuổi: 24
K. El Haija
Tuổi: 20
A. Baroud
Mohammed Saleh
Tuổi: 32
A. Mahajna
Tuổi: 29
M. Termanini
Tuổi: 27
W. Nazih
Tuổi: 24
Yaser Hamed
Tuổi: 28
E. Saba
Tuổi: 24
K. El Haija
Tuổi: 20
A. Baroud
TIỀN VỆ
18Mus'ab Al Battat
Tuổi: 32
H. Hamdan
Tuổi: 25
M. Zeidan
Tuổi: 27
A. Manzur
Tuổi: 25
A. Sawafta
Tuổi: 25
Oday Kharoub
Tuổi: 32
G. Politino
Tuổi: 26
Abdulhadi Rashid
Tuổi: 20
Mus'ab Al Battat
Tuổi: 32
H. Hamdan
Tuổi: 25
A. Al Qaq
Tuổi: 23
M. Zeidan
Tuổi: 27
A. Manzur
Tuổi: 25
A. Sawafta
Tuổi: 25
Oday Kharoub
Tuổi: 32
G. Politino
Tuổi: 26
M. Abu Warda
Tuổi: 30
Abdulhadi Rashid
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
15Khalied Alnabrisi
Tuổi: 22
Mohammed Balah
Tuổi: 29
Tamer Seyam
Tuổi: 33
Z. Qunbar
Tuổi: 23
Badr Moussa
Tuổi: 26
A. Taha
Tuổi: 24
O. Dabbagh
Tuổi: 27
Khalied Alnabrisi
Tuổi: 22
Mohammed Balah
Tuổi: 29
Tamer Seyam
Tuổi: 33
Z. Qunbar
Tuổi: 23
Badr Moussa
Tuổi: 26
A. Taha
Tuổi: 24
O. Dabbagh
Tuổi: 27
Hamza Al Hussein
Tuổi: 23