
Tajikistan
- 1936
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Tajikistan
Tajikistan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1936. Tajikistan chơi các trận sân nhà tại Republican Central Stadium, sân vận động có sức chứa 24.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tajikistan còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 14 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Azerbaijan — TajikistanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group A
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Khasanov
Tuổi: 23
D. Azizov
Tuổi: 25
O. Baklov
Tuổi: 31
R. Yatimov
Tuổi: 27
M. Khasanov
Tuổi: 23
D. Azizov
Tuổi: 25
O. Baklov
Tuổi: 31
S. Gaforov
Tuổi: 21
R. Yatimov
Tuổi: 27
HẬU VỆ
21T. Islomov
Tuổi: 27
S. Qurbonov
Tuổi: 22
A. Nazarov
Tuổi: 33
M. Safarov
Tuổi: 24
Z. Dzhuraboev
Tuổi: 27
Alidzhon Karomatullozoda
Tuổi: 23
V. Khanonov
Tuổi: 25
M. Karimov
Tuổi: 21
R. Rakhmatzoda
Tuổi: 19
T. Islomov
Tuổi: 27
S. Qurbonov
Tuổi: 22
A. Nazarov
Tuổi: 33
M. Safarov
Tuổi: 24
D. Imomnazarov
Tuổi: 30
Z. Dzhuraboev
Tuổi: 27
M. Karimov
Tuổi: 21
Alidzhon Karomatullozoda
Tuổi: 23
V. Khanonov
Tuổi: 25
R. Rahmatzoda
Tuổi: 21
M. Karimov
Tuổi: 21
R. Rakhmatzoda
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
27A. Dzhalilov
Tuổi: 32
A. Dzhuraboev
Tuổi: 29
E. Panjshanbe
Tuổi: 26
Muhammadjon Rahimov
Tuổi: 24
F. Davlatov
Tuổi: 21
S. Irgashev
Tuổi: 22
A. Shukurov
Tuổi: 23
P. Umarbayev
Tuổi: 31
F. Rakhimzoda
Tuổi: 16
S. Kovussho
Tuổi: 28
A. Dzhalilov
Tuổi: 32
A. Dzhuraboev
Tuổi: 29
E. Panjshanbe
Tuổi: 26
Muhammadjon Rahimov
Tuổi: 24
F. Davlatov
Tuổi: 21
S. Elmurodov
Tuổi: 23
E. Boboev
Tuổi: 33
M. Davlatov
Tuổi: 22
S. Irgashev
Tuổi: 22
Abdurakhmon Nozimov
Tuổi: 28
A. Shukurov
Tuổi: 23
T. Tagoyzoda
Tuổi: 24
K. Turakhonov
Tuổi: 29
P. Umarbayev
Tuổi: 31
A. Khaitov
Tuổi: 22
F. Rakhimzoda
Tuổi: 16
S. Kovussho
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
17R. Soirov
Tuổi: 23
S. Mabatshoev
Tuổi: 25
S. Boboev
Tuổi: 24
D. Maksumov
Tuổi: 26
S. Samiev
Tuổi: 24
D. Sharipov
Tuổi: 21
R. Soirov
Tuổi: 23
N. Khamrokulov
Tuổi: 24
S. Mabatshoev
Tuổi: 25
S. Boboev
Tuổi: 24
S. Ismoilov
Tuổi: 23
M. Kakhorov
Tuổi: 18
A. Kamolov
Tuổi: 22
M. Madaminov
Tuổi: 23
D. Maksumov
Tuổi: 26
S. Samiev
Tuổi: 24
D. Sharipov
Tuổi: 21