
Lebanon
- 1933
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Lebanon
Lebanon là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1933. Lebanon chơi các trận sân nhà tại Khalifa International Stadium, sân vận động có sức chứa 45.857 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Lebanon còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 13 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Ali Al Sabaa
Tuổi: 31
Mehdi Khalil
Tuổi: 34
Mostafa Matar
Tuổi: 30
Ali Al Sabaa
Tuổi: 31
Mohammad Al Hayek
Tuổi: 30
Antoine Douaihy
Tuổi: 26
Mehdi Khalil
Tuổi: 34
Mostafa Matar
Tuổi: 30
HẬU VỆ
13Hussein Al Zein
Tuổi: 30
Hasan Farhat
Tuổi: 21
Khalil Khamis
Tuổi: 30
N. Nassar
Tuổi: 33
Hasan Srour
Tuổi: 24
Mohammad Al Hayek
Tuổi: 25
Hussein Sharafeddine
Tuổi: 28
Hussein Al Zein
Tuổi: 30
H. Ezzeddine
Hasan Farhat
Tuổi: 21
Khalil Khamis
Tuổi: 30
N. Nassar
Tuổi: 33
Hasan Srour
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
16Ahmad Khairdien
Tuổi: 30
Waleed Shour
Tuổi: 29
Sisi
Tuổi: 33
A. Ayoubi
Tuổi: 24
A. El Fadl
Tuổi: 22
P. Budib
Tuổi: 21
K. Kaddour
Tuổi: 22
Ahmad Khairdien
Tuổi: 30
H. Kourani
Tuổi: 30
Majed Osman
Tuổi: 31
M. Safwan
Tuổi: 22
Waleed Shour
Tuổi: 29
Sisi
Tuổi: 33
A. Ayoubi
Tuổi: 24
A. El Fadl
Tuổi: 22
P. Budib
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
27Ali Al Haj
Tuổi: 24
Kassem Al Zein
Tuổi: 35
Jihad Ayoub
Tuổi: 30
Gabriel Bitar
Tuổi: 27
K. Darwiche
Tuổi: 26
M. Haidar
Tuổi: 35
Omar Bugiel
Tuổi: 31
L. Farah Shahin
Tuổi: 22
J. Kazan
Tuổi: 18
Zain Faran
Tuổi: 26
Ali Al Haj
Tuổi: 24
Kassem Al Zein
Tuổi: 35
Jihad Ayoub
Tuổi: 30
Mohammad Al Masri
Gabriel Bitar
Tuổi: 27
H. Chakroun
Tuổi: 21
K. Darwiche
Tuổi: 26
M. Haidar
Tuổi: 35
A. Kassas
Tuổi: 22
Daniel Lajud
Tuổi: 26
Karim Mekkaoui
Tuổi: 24
S. Merheg
Tuổi: 19
R. Najjarine
Tuổi: 25
M. Fakhro
Tuổi: 28
Omar Bugiel
Tuổi: 31
L. Farah Shahin
Tuổi: 22
J. Kazan
Tuổi: 18