
Kyrgyzstan
- 1992
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Kyrgyzstan
Kyrgyzstan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1992. Kyrgyzstan chơi các trận sân nhà tại Stadion im. Dolena Omurzakova, sân vận động có sức chứa 23.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10S. Chomoev
Tuổi: 22
A. Pryadkin
Tuổi: 24
K. Nurlanbekov
Tuổi: 21
E. Tokotaev
Tuổi: 25
S. Chomoev
Tuổi: 22
Ruslan Amirov
Tuổi: 35
A. Pryadkin
Tuổi: 24
E. Tokotaev
Tuổi: 25
K. Nurlanbekov
Tuổi: 21
E. Tokotaev
Tuổi: 25
HẬU VỆ
22A. Bekberdinov
Tuổi: 22
K. Brauzman
Tuổi: 22
S. Datsiev
Tuổi: 20
A. Beksulov
Tuổi: 23
V. Kichin
Tuổi: 33
T. Kozubaev
Tuổi: 31
U. Sulaymanov
Tuổi: 23
K. Zhyrgalbek
Tuổi: 32
A. Shamurzaev
Tuổi: 25
V. Murzakov
Tuổi: 22
A. Bekberdinov
Tuổi: 22
K. Brauzman
Tuổi: 22
S. Datsiev
Tuổi: 20
A. Beksulov
Tuổi: 23
V. Kichin
Tuổi: 33
T. Kozubaev
Tuổi: 31
A. Mishchenko
Tuổi: 28
U. Sulaymanov
Tuổi: 23
E. Uson Uulu
Tuổi: 29
K. Zhyrgalbek
Tuổi: 32
A. Shamurzaev
Tuổi: 25
V. Murzakov
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
33E. Kenzhebaev
Tuổi: 22
B. Kochkonbaev
Tuổi: 22
K. Merk
Tuổi: 21
Arlen Sharshenbekov
Tuổi: 25
O. Abdurakhmanov
Tuổi: 29
G. Alykulov
Tuổi: 25
A. Kadyrzhanov
Tuổi: 25
M. Uzdenov
Tuổi: 31
E. Zarypbekov
Tuổi: 24
A. Zhaparov
Tuổi: 25
A. Shukurov
Tuổi: 26
Murolimzhon Akhmedov
Tuổi: 30
A. Polev
Tuổi: 22
E. Atabaev
Tuổi: 24
E. Kenzhebaev
Tuổi: 22
B. Kochkonbaev
Tuổi: 22
K. Merk
Tuổi: 21
Arlen Sharshenbekov
Tuổi: 25
O. Abdurakhmanov
Tuổi: 29
G. Alykulov
Tuổi: 25
E. Atabaev
Tuổi: 24
Azim Azarov
Tuổi: 29
Islam Junusov
A. Kadyrzhanov
Tuổi: 25
Nurlanbek Sarykbaev
Tuổi: 25
M. Uzdenov
Tuổi: 31
I. Yunusov
Tuổi: 25
E. Zarypbekov
Tuổi: 24
A. Zhaparov
Tuổi: 25
A. Shukurov
Tuổi: 26
Murolimzhon Akhmedov
Tuổi: 30
A. Polev
Tuổi: 22
E. Atabaev
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
18B. Almazbekov
Tuổi: 20
M. Murzakhmatov
Tuổi: 22
B. Zhenishbekov
Tuổi: 22
E. Batyrkanov
Tuổi: 27
Gulzhigit Borubaev
Tuổi: 25
A. Dzhumashev
Tuổi: 27
K. Merk
Tuổi: 27
Nurdoolot Stalbekov
Tuổi: 24
B. Almazbekov
Tuổi: 20
N. Baktybekov
Tuổi: 19
M. Murzakhmatov
Tuổi: 22
B. Zhenishbekov
Tuổi: 22
E. Batyrkanov
Tuổi: 27
Gulzhigit Borubaev
Tuổi: 25
A. Dzhumashev
Tuổi: 27
J. Kojo
Tuổi: 27
K. Merk
Tuổi: 27
Nurdoolot Stalbekov
Tuổi: 24