
Malaysia
- 1933
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về Malaysia
Malaysia là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1933. Malaysia chơi các trận sân nhà tại Kuala Lumpur Football Stadium, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Malaysia còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
24 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9H. Aiman
Tuổi: 20
Azri Abdul Ghani
Tuổi: 26
Rahadiazli Rahalim
Tuổi: 24
Haziq Nadzli
Tuổi: 27
Syihan Hazmi
Tuổi: 29
Azri Abdul Ghani
Tuổi: 26
S. Hazmi
Tuổi: 29
S. Nazrel
Tuổi: 23
Haziq Nadzli
Tuổi: 27
HẬU VỆ
28Dion-Johan Cools
Tuổi: 29
Alif Ahmad
Tuổi: 22
Aysar Hadi
Tuổi: 22
U. Shamsul
Tuổi: 21
D. Ting
Tuổi: 33
Dominic Jun Jin Tan
Tuổi: 28
La'Vere Corbin-Ong
Tuổi: 34
I. Manusi
Tuổi: 24
Quentin Cheng
Tuổi: 26
Harith Haiqal Adam Afkar
Tuổi: 23
R. Celvin
Tuổi: 28
J. Raymond
Tuổi: 29
U. Shamsul
Tuổi: 21
J. Raymond
Tuổi: 29
Dion-Johan Cools
Tuổi: 29
U. Shamsul
Tuổi: 21
Feroz Baharudin
Tuổi: 25
D. Ting
Tuổi: 33
Dominic Jun Jin Tan
Tuổi: 28
Declan Stephen Lambert Lee Kit Meng
Tuổi: 27
A. Azmi
Tuổi: 24
La'Vere Corbin-Ong
Tuổi: 34
Matthew Davies
Tuổi: 30
Eldstal Junior
Tuổi: 34
S. Saad
Tuổi: 32
Quentin Cheng
Tuổi: 26
Harith Haiqal Adam Afkar
Tuổi: 23
Ahmad Zikri Khalili
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
24B. Tapp
Tuổi: 24
Endrick
Tuổi: 30
Ziad El Basheer
Tuổi: 21
Fergus Tierney
Tuổi: 22
F. Amir
Tuổi: 25
Paulo Josué
Tuổi: 36
Nazmi Faiz Mansor
Tuổi: 31
M. Hidalgo
Tuổi: 26
Syahmi Safari
Tuổi: 27
Nathaniel Shio Hong Wan
Tuổi: 25
S. Wilkin
Tuổi: 27
Syahir Bashah
Tuổi: 24
A. Haiqal
Tuổi: 25
Nooa Laine
Tuổi: 23
Aliff Haiqal Lokman Hakim Lau
Tuổi: 25
Endrick
Tuổi: 30
Ramadhan Saifullah Usman
Tuổi: 25
Paulo Josué
Tuổi: 36
Nazmi Faiz Mansor
Tuổi: 31
Afiq Fazail
Tuổi: 31
R. Morales
Tuổi: 28
Syahmi Safari
Tuổi: 27
S. Wilkin
Tuổi: 27
Nooa Laine
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
20Syafiq Ahmad
Tuổi: 30
Haqimi Azim Rosli
Tuổi: 22
Faris Danish
Tuổi: 19
H. Fayyadh
Tuổi: 25
E. M. Nur Shakir
Tuổi: 27
Arif Aiman Hanapi
Tuổi: 23
Bérgson
Tuổi: 34
Mohamadou Sumareh
Tuổi: 31
Faisal Abdul Halim
Tuổi: 27
V. Ruventhiran
Tuổi: 24
E. Agüero
Tuổi: 31
Wan Kuzain
Tuổi: 27
P. Gunalan
Tuổi: 21
D. Sham
Tuổi: 23
P. Gunalan
Tuổi: 21
D. Sham
Tuổi: 23
Safawi Rasid
Tuổi: 28
Arif Aiman Hanapi
Tuổi: 23
Faisal Abdul Halim
Tuổi: 27
E. Agüero
Tuổi: 31