
Thailand
- 1916
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Thailand
Thailand là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1916. Thailand chơi các trận sân nhà tại Thammasat Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Thailand còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 15 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7K. Phatomakkakul
Tuổi: 33
C. Bootprom
Tuổi: 38
K. Pipatnadda
Tuổi: 26
S. Anuin
Tuổi: 31
P. Khammai
Tuổi: 31
K. Phatomakkakul
Tuổi: 33
K. Pipatnadda
Tuổi: 26
HẬU VỆ
28C. Otton
Tuổi: 22
P. Sienkrthok
Tuổi: 22
P. Hemviboon
Tuổi: 35
W. Jarunongkran
Tuổi: 29
N. Sayriya
Tuổi: 33
M. Bihr
Tuổi: 32
W. Choolthong
Tuổi: 21
A. Promrak
Tuổi: 32
N. Weerawatnodom
Tuổi: 31
O. Thiangkham
Tuổi: 22
S. Bureerat
Tuổi: 32
S. Channgom
Tuổi: 29
K. Deeromram
Tuổi: 28
P. Hemviboon
Tuổi: 35
W. Jarunongkran
Tuổi: 29
J. Khemdee
Tuổi: 23
S. Kraikruan
Tuổi: 24
S. Leeaoh
Tuổi: 28
N. Mickelson
Tuổi: 26
S. Promsupa
Tuổi: 28
N. Sayriya
Tuổi: 33
A. Sorada
Tuổi: 28
S. Thongsong
Tuổi: 31
M. Bihr
Tuổi: 32
W. Choolthong
Tuổi: 21
K. Kaman
Tuổi: 26
A. Promrak
Tuổi: 32
N. Weerawatnodom
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
24S. Ratree
Tuổi: 22
Chawanwit Saelao
Tuổi: 21
W. Kanitsribumphen
Tuổi: 28
S. Yooyen
Tuổi: 33
P. A-nan
Tuổi: 34
T. Limwanasathian
Tuổi: 32
K. Khamyok
Tuổi: 21
P. Autra
Tuổi: 29
S. Ratree
Tuổi: 22
T. Bunmathan
Tuổi: 35
P. Chamrasamee
Tuổi: 33
B. Davis
Tuổi: 25
W. Kanitsribumphen
Tuổi: 28
E. Panya
Tuổi: 26
W. Pomphan
Tuổi: 29
C. Promsrikaew
Tuổi: 24
T. Puangchan
Tuổi: 32
S. Sarachat
Tuổi: 27
T. Suengchitthawon
Tuổi: 25
P. Sookjitthammakul
Tuổi: 30
A. Yodsangwal
Tuổi: 24
S. Yooyen
Tuổi: 33
K. Khamyok
Tuổi: 21
P. Akkratum
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
15Y. Burapha
Tuổi: 20
T. Poeiphimai
Tuổi: 23
P. Gustavsson
Tuổi: 24
J. Mamah
Tuổi: 20
T. Puethong
Tuổi: 18
I. Sanron
Tuổi: 21
C. Songkrasin
Tuổi: 32
P. Arjvirai
Tuổi: 27
S. Chaided
Tuổi: 27
T. Poeiphimai
Tuổi: 23
Jude Jacob Soonsup-Bell
Tuổi: 21
J. Wonggorn
Tuổi: 28
T. Dangda
Tuổi: 37
S. Sareepim
Tuổi: 39
Erawan Garnier
Tuổi: 20