
Bahrain
- 1957
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Bahrain
Bahrain là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1957. Bahrain chơi các trận sân nhà tại Stād al-Bahrayn al-Watanī (Bahrain National Stadium), sân vận động có sức chứa 35.580 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
24 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. El Gharably
Tuổi: 26
O. Salem
Tuổi: 29
A. Abdulkarim
Tuổi: 46
A. Fardan
Tuổi: 33
Y. Habib
Tuổi: 27
S. Jaffar
Tuổi: 40
Ebrahim Lutfallah
Tuổi: 33
M. El Gharably
Tuổi: 26
O. Salem
Tuổi: 29
A. Abdulkarim
Tuổi: 46
HẬU VỆ
21W. Al Hayam
Tuổi: 34
A. Al Khalasi
Tuổi: 22
A. Bughammar
Tuổi: 27
A. Dhiya
V. Emmanuel
Tuổi: 24
Qayoom Mohamed
Tuổi: 24
A. Khaled Rabeea
Tuổi: 23
S. Al Zubaidi
H. Al Eker
Tuổi: 24
W. Al Hayam
Tuổi: 34
A. Al Khalasi
Tuổi: 22
Sayed Baqer
Tuổi: 31
Amine Benaddi
Tuổi: 32
A. Bughammar
Tuổi: 27
A. Dhiya
V. Emmanuel
Tuổi: 24
Mohamed Adel
Tuổi: 29
S. Mahmood Al Moosawi
Tuổi: 21
Qayoom Mohamed
Tuổi: 24
A. Khaled Rabeea
Tuổi: 23
S. Al Zubaidi
TIỀN VỆ
15I. Al Khatal
Tuổi: 25
S. Dhiya
Tuổi: 33
Mohamed Marhoon
Tuổi: 27
O. Saber
Tuổi: 24
R. Al Dosari
Tuổi: 46
Abbas Al Asfoor
Tuổi: 26
Hussein Abdulkarim
Tuổi: 23
I. Al Khatal
Tuổi: 25
Hamad Al Shamsan
Tuổi: 28
S. Dhiya
Tuổi: 33
Ali Haram
Tuổi: 37
Mohamed Marhoon
Tuổi: 27
O. Saber
Tuổi: 24
R. Al Dosari
Tuổi: 46
Abbas Al Asfoor
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
21M. Abduljabbar
Tuổi: 34
K. Al Aswad
Tuổi: 31
Mohamed Al Romaihi
Tuổi: 35
M. Humaidan
Tuổi: 32
Ali Madan
Tuổi: 30
S. Mahdi Sharaf
Tuổi: 22
Sayed Hashim Issa
Tuổi: 50
H. Al Karani
Tuổi: 27
M. Abduljabbar
Tuổi: 34
Ismaeel Abdullatif Hassan
Tuổi: 39
K. Al Aswad
Tuổi: 31
Mohamed Al Romaihi
Tuổi: 35
A. Al Sherooqi
Tuổi: 25
H. Ali
Tuổi: 30
M. Humaidan
Tuổi: 32
Ali Madan
Tuổi: 30
S. Mahdi Sharaf
Tuổi: 22
Jassim Al Shaikh
Tuổi: 29
Ahmed Bughammar
Tuổi: 28
Sayed Hashim Issa
Tuổi: 50
H. Al Karani
Tuổi: 27