
Oman
- 1978
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Oman
Oman là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1978. Oman chơi các trận sân nhà tại Sultan Qaboos Sport Complex, sân vận động có sức chứa 39.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Oman còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 2 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
6 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | -2 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | -1 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Ibrahim Al Mukhaini
Tuổi: 28
Ahmed Al Rawahi
Tuổi: 31
F. Al Rusheidi
Tuổi: 37
I. Al Rajhi
Tuổi: 25
B. Al Balushi
Tuổi: 29
Ibrahim Al Mukhaini
Tuổi: 28
Ahmed Al Rawahi
Tuổi: 31
F. Al Rusheidi
Tuổi: 37
I. Al Rajhi
Tuổi: 25
HẬU VỆ
22K. Al Braiki
Tuổi: 32
Ghanim Al Habashi
Tuổi: 27
Amjad Al Harthi
Tuổi: 31
A. Al Khamisi
Tuổi: 33
M. Al Mamari
Tuổi: 25
M. Al Shaqsy
Tuổi: 25
K. Al Ghatrifi
Tuổi: 22
Y. Al Malki
Tuổi: 25
Hudhaifa Al Mamari
K. Al Braiki
Tuổi: 32
Ali Al Busaidi
Tuổi: 34
Ghanim Al Habashi
Tuổi: 27
Amjad Al Harthi
Tuổi: 31
A. Al Khamisi
Tuổi: 33
M. Al Mamari
Tuổi: 25
T. Al Rushaidi
Tuổi: 30
M. Al Shaqsy
Tuổi: 25
Nayef Faraj
Tuổi: 22
K. Al Ghatrifi
Tuổi: 22
Y. Al Malki
Tuổi: 25
Hudhaifa Al Mamari
I. Al Naabi
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
22Ahmed Al Kaabi
Tuổi: 29
S. Al Marzouq
Tuổi: 20
Ahad Al Mashaikhi
Tuổi: 22
Harib Al Saadi
Tuổi: 35
H. Al Shahri
Tuổi: 22
Abdullah Fawaz
Tuổi: 29
Zahir Al Aghbari
Tuổi: 26
Rabia Al Alawi
Tuổi: 30
Jameel Al Yahmadi
Tuổi: 29
Mahmood Mabrook
Tuổi: 32
Arshad Al Alawi
Tuổi: 25
Ahmed Al Kaabi
Tuổi: 29
S. Al Marzouq
Tuổi: 20
Ahad Al Mashaikhi
Tuổi: 22
Ahed Al Mashaiki
Tuổi: 22
Harib Al Saadi
Tuổi: 35
H. Al Shahri
Tuổi: 22
Abdullah Fawaz
Tuổi: 29
Zahir Al Aghbari
Tuổi: 26
Rabia Al Alawi
Tuổi: 30
Jameel Al Yahmadi
Tuổi: 29
M. Mubarak
TIỀN ĐẠO
18Mohammed Al Ghafri
Tuổi: 28
Muhsen Al Ghassani
Tuổi: 28
N. Al Rawahi
Tuổi: 24
H. Al Rushadi
Tuổi: 29
Issam Al Sabhi
Tuổi: 28
A. Al Shukaili
Tuổi: 30
Mohammed Al Ghafri
Tuổi: 28
Salaah Al Yahyaei
Tuổi: 27
M. Al-Ghafri
Tuổi: 25
Tariq Al-Sadi
Tuổi: 19
Muhsen Al Ghassani
Tuổi: 28
N. Al Rawahi
Tuổi: 24
Ahmed Al Riyami
Tuổi: 27
H. Al Rushadi
Tuổi: 29
Issam Al Sabhi
Tuổi: 28
Dahman
Tuổi: 27
S. Al Alawi
Tuổi: 19
A. Al Shukaili
Tuổi: 30