
Mardin BB
- 2015
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Mardin BB
Mardin BB là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 2015. Mardin BB chơi các trận sân nhà tại 21 Kasım Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 6.600 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 8 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sivasspor — Mardin 1969Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 5 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8E. Kardeşler
Tuổi: 31
Ömer Kahveci
Tuổi: 33
E. Kardeşler
Tuổi: 31
Ada Çınar Asıl
Tuổi: 19
İ. Cengiz
Tuổi: 29
A. Kuçkar
Tuổi: 25
Emir Kireççi
Tuổi: 18
Ömer Kahveci
Tuổi: 33
HẬU VỆ
20E. Taşdemir
Tuổi: 30
U. Gezer
Tuổi: 31
E. Korkmaz
Tuổi: 19
N. Yardımcı
Tuổi: 24
B. Doğan
Tuổi: 23
Mustafa Sengul
Tuổi: 26
E. Taşdemir
Tuổi: 30
E. Korkmaz
Tuổi: 19
Miraç Acer
Tuổi: 29
A. Özdemir
Tuổi: 29
Vural Altan
Tuổi: 21
M. Şengül
Tuổi: 26
İ. Çerioğlu
Tuổi: 24
N. Yardımcı
Tuổi: 24
Mehmet Mustafa Yıldızaç
Tuổi: 27
Yalçın Kılınç
Tuổi: 37
B. Doğan
Tuổi: 23
Vural Altan
Tuổi: 22
Yalcin Kilinc
Tuổi: 37
Mustafa Sengul
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
27B. Alhassan
Tuổi: 25
A. Kabak
Tuổi: 25
Enes Erol
Tuổi: 20
K. Alıcı
Tuổi: 28
Ş. Çetin
Tuổi: 25
Abdullah Aydın
Tuổi: 25
Bünyamin Balat
Tuổi: 28
T. Teklić
Tuổi: 26
Kerem Kursun
Tuổi: 25
B. Alhassan
Tuổi: 25
Enes Erol
Tuổi: 20
K. Alıcı
Tuổi: 28
Ş. Çetin
Tuổi: 25
B. Ãzdemir
Tuổi: 20
B. Sağır
Tuổi: 31
S. Yiğit
Tuổi: 27
R. Sağlam
Tuổi: 21
M. İlter
Tuổi: 31
Abdullah Aydın
Tuổi: 25
Özgür Sert
Tuổi: 24
Mert Miraç Altıntaş
Tuổi: 24
Şener Kaya
Tuổi: 22
Bünyamin Balat
Tuổi: 28
Erol Can Akdağ
Tuổi: 29
B. Sagir
Tuổi: 31
Mustafa Acar
Tuổi: 25
Kerem Kursun
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
19Z. Dimitrov
Tuổi: 27
O. Kayode
Tuổi: 32
Ahmet Ülük
Tuổi: 23
D. Taşkan
Tuổi: 25
Osman Yildirim
Tuổi: 24
Sonko
Tuổi: 19
D. Denic
Tuổi: 29
Z. Dimitrov
Tuổi: 27
M. Maniş
Tuổi: 24
O. Kayode
Tuổi: 32
Mertan Caner Öztürk
Tuổi: 33
Mücahit Can Akçay
Tuổi: 27
Doğukan Emeksiz
Tuổi: 25
Osman Yıldırım
Tuổi: 24
Melih İnan
Tuổi: 26
Ahmet Ülük
Tuổi: 23
Osman Yildirim
Tuổi: 24
Sonko
Tuổi: 19
D. Denic
Tuổi: 29