Feyenoord vs FC Porto — UEFA Champions League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Feyenoord tiếp đón FC Porto trên sân De Kuip vào ngày , bóng lăn lúc , tại UEFA Champions League. Feyenoord đang đứng thứ 23 với 3 điểm, trong khi FC Porto xếp thứ 30 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Feyenoord thắng 2 trận, FC Porto thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
3.50
So sánh phong độ
Feyenoord
DWDWL
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.60
Hiệu số+3
FC Porto
WWWWW
TB điểm3.00
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số+10
Chuỗi & Xu hướng
Feyenoord
4 Bất bại10 Ghi bàn
FC Porto
6 Bất bại6 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Feyenoord
Trung bình bàn hiệp 12.50
Trận giữ sạch lưới0FC Porto
5 trận gần nhất
Feyenoord
L
1O
0G
0B
1M
1AG
2YG
-1Av
FC Porto
0O
0G
0B
0M
0AG
0YG
0Av
Feyenoord — 5 trận sân nhà gần nhất
DDLWW
- Feyenoord2 - 2ADO Den HaagEredivisieRegular Season - 4HT 0-1
- Feyenoord2 - 2GO Ahead EaglesEredivisieRegular Season - 2HT 2-0
- Feyenoord2 - 1AtalantaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Feyenoord2 - 1Rayo VallecanoFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Feyenoord3 - 1CharleroiFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
FC Porto — 5 trận sân khách gần nhất
WWLL
- Academico Viseu0 - 3FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 4HT 0-3
- Rio Ave0 - 2FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 2HT 0-1
- GIL Vicente1 - 0FC PortoFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- AVS3 - 1FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 33HT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2019/20
- FC Porto3 - 2FeyenoordUEFA Europa LeagueGroup Stage - 6HT 3-2
- Feyenoord2 - 0FC PortoUEFA Europa LeagueGroup Stage - 2HT 0-0
UEFA Champions League
36 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +7 | 6 | |
| 3 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 | 2 | +5 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 6 | |
| 6 | 2 | +4 | 6 | |
| 7 | 2 | +4 | 6 | |
| 8 | 2 | +2 | 6 | |
| 9 | 2 | +2 | 6 | |
| 10 | 2 | +5 | 4 | |
| 11 | 2 | +2 | 4 | |
| 12 | 2 | +2 | 3 | |
| 13 | 2 | +2 | 3 | |
| 14 | 2 | +1 | 3 | |
| 15 | 2 | +1 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | 0 | 3 | |
| 18 | 2 | 0 | 3 | |
| 19 | 2 | -1 | 3 | |
| 20 | 2 | -1 | 3 | |
| 21 | 2 | -2 | 3 | |
| 22 | 2 | -2 | 3 | |
| 23 | 2 | -3 | 3 | |
| 24 | 2 | -4 | 3 | |
| 25 | 2 | -1 | 1 | |
| 26 | 2 | -1 | 1 | |
| 27 | 2 | -2 | 1 | |
| 28 | 2 | -6 | 1 | |
| 29 | 2 | -2 | 0 | |
| 30 | 2 | -3 | 0 | |
| 31 | 2 | -3 | 0 | |
| 32 | 2 | -3 | 0 | |
| 33 | 2 | -4 | 0 | |
| 34 | 2 | -4 | 0 | |
| 35 | 2 | -5 | 0 | |
| 36 | 2 | -8 | 0 |
559

