
Yeni Çorumspor
- 1997
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Yeni Çorumspor
Yeni Çorumspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1997. Yeni Çorumspor chơi các trận sân nhà tại Çorum Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Yeni Çorumspor còn góp mặt tại 1. Lig: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 56 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 6 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -5 | 1 | |
| 17 | 3 | -7 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Erentürk
Tuổi: 30
Marcos Felipe
Tuổi: 29
A. Şimşir
Tuổi: 20
E. Erentürk
Tuổi: 30
H. Akınay
Tuổi: 31
A. Kıvanç
Tuổi: 27
I. Šehić
Tuổi: 37
M. E. Sapanci
Tuổi: 18
Marcos Felipe
Tuổi: 29
A. Şimşir
Tuổi: 20
HẬU VỆ
25Alexandre Penetra
Tuổi: 24
S. Osmanoğlu
Tuổi: 35
S. Saatçı
Tuổi: 22
H. Smolčić
Tuổi: 25
A. Şengül
Tuổi: 27
C. Sertel
Tuổi: 25
A. Borza
Tuổi: 20
H. Bulut
Tuổi: 26
Alexandre Penetra
Tuổi: 24
S. Osmanoğlu
Tuổi: 35
S. Saatçı
Tuổi: 22
H. Smolčić
Tuổi: 25
Ü. Ergün
Tuổi: 33
K. Kalafat
Tuổi: 24
E. Kaş
Tuổi: 34
A. Şengül
Tuổi: 27
C. Sertel
Tuổi: 25
K. Seven
Tuổi: 22
A. Can
Tuổi: 16
Y. Kaplan
Tuổi: 16
E. Sarıkaya
Tuổi: 20
B. Vural
Tuổi: 16
M. Zorlu
Tuổi: 17
A. Borza
Tuổi: 20
H. Bulut
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
37Y. Ramadani
Tuổi: 29
M. Diomandé
Tuổi: 24
B. Özdemir
Tuổi: 27
A. Ildız
Tuổi: 29
Fredy
Tuổi: 35
B. Coban
Tuổi: 30
A. Akkaynak
Tuổi: 26
D. Aleksić
Tuổi: 34
Kenan Fakılı
Tuổi: 23
F. Cetinkaya
Tuổi: 16
S. Gürler
Tuổi: 34
M. Karlsbakk
Tuổi: 25
A. Kyziridis
Tuổi: 25
G. Sazdağı
Tuổi: 31
Y. Ramadani
Tuổi: 29
A. Ildız
Tuổi: 29
Fredy
Tuổi: 35
B. Coban
Tuổi: 30
A. Akkaynak
Tuổi: 26
D. Aleksić
Tuổi: 34
J. Attamah
Tuổi: 31
A. Cangöz
Tuổi: 33
Y. Erdoğan
Tuổi: 33
O. Gürbulak
Tuổi: 33
C. Osmanpaşa
Tuổi: 37
Pedrinho
Tuổi: 33
F. Yazgan
Tuổi: 33
A. Akgul
Tuổi: 16
P. Bascan
Tuổi: 16
F. Cetinkaya
Tuổi: 16
A. Gunder
Tuổi: 16
M. Kantar
Tuổi: 17
B. Misir
Tuổi: 16
C. Nese
Tuổi: 16
E. Ozcelik
Tuổi: 16
S. Gürler
Tuổi: 34
G. Sazdağı
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
17C. Ramírez
Tuổi: 27
E. Gürlük
Tuổi: 22
M. Thiam
Tuổi: 33
H. Abdulkareem
Tuổi: 26
Z. Ibrahim
Tuổi: 21
H. Yeşilyurt
Tuổi: 25
Semih Akyıldız
Tuổi: 24
O. Çağlayan
Tuổi: 29
E. Eze
Tuổi: 29
Geraldo
Tuổi: 34
E. Karadağ
Tuổi: 25
B. Samudio
Tuổi: 30
E. Gürlük
Tuổi: 22
C. Temir
Tuổi: 16
M. Thiam
Tuổi: 33
D. Uzum
Tuổi: 16
H. Abdulkareem
Tuổi: 26