Trabzonspor vs Gaziantep FK — Süper Lig
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Trabzonspor: 50% thắng và 50% hòa. Gaziantep FK không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Trabzonspor tiếp đón Gaziantep FK trên sân Papara Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Süper Lig. Trabzonspor đang đứng thứ 4 với 16 điểm, trong khi Gaziantep FK xếp thứ 14 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Trabzonspor thắng 2 trận, Gaziantep FK thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 50% cho Trabzonspor, 50% hòa và 0% cho Gaziantep FK. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Trabzonspor
Gaziantep FK
Trabzonspor
Gaziantep FK
Xu hướng trận đấu
Gaziantep FK — 5 trận sân khách gần nhất
- Rizespor2 - 1Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 29HT 0-1
- Fenerbahçe4 - 1Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 27HT 1-0
- Antalyaspor1 - 4Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 26HT 0-0
- Samsunspor0 - 0Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 24HT 0-0
- Kocaelispor3 - 0Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 22HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Gaziantep FK1 - 2TrabzonsporSüper LigRegular Season - 23HT 1-2
- Trabzonspor1 - 1Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 6HT 0-1
- 2024/25
- Trabzonspor3 - 2Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 25HT 2-0
- Gaziantep FK0 - 0TrabzonsporSüper LigRegular Season - 6HT 0-0
- 2023/24
- Trabzonspor4 - 2Gaziantep FKSüper LigRegular Season - 34HT 0-2
Süper Lig
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
973

