
Real Tomayapo
- 1999
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Real Tomayapo
Real Tomayapo là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1999. Real Tomayapo chơi các trận sân nhà tại Estadio IV Centenario, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Cárdenas
Tuổi: 34
C. Adorno
Tuổi: 24
L. Cárdenas
Tuổi: 34
C. Adorno
Tuổi: 24
A. Barrionuevo
Tuổi: 20
G. Rehak
Tuổi: 31
HẬU VỆ
28G. Barbieri
Tuổi: 26
D. Robles
Tuổi: 34
C. Aguilera
Tuổi: 22
M. Bejarano
Tuổi: 37
V. Gálvez
Tuổi: 19
K. Mamani
Tuổi: 20
Robson
Tuổi: 33
D. Torrez
Tuổi: 18
D. Wayar
Tuổi: 32
J. Guerra
Tuổi: 21
R. Suárez
Tuổi: 32
C. Gareca
G. Barbieri
Tuổi: 26
A. Verdugo
Tuổi: 28
D. Robles
Tuổi: 34
C. Aguilera
Tuổi: 22
M. Bejarano
Tuổi: 37
L. Corulo
Tuổi: 36
R. Dos Santos
Tuổi: 33
V. Gálvez
Tuổi: 19
K. Mamani
Tuổi: 20
Robson
Tuổi: 33
J. Scolari
Tuổi: 36
D. Torrez
Tuổi: 18
D. Wayar
Tuổi: 32
J. Guerra
Tuổi: 21
R. Suárez
Tuổi: 32
C. Gareca
TIỀN VỆ
36L. Montenegro
Tuổi: 22
J. Velasquez
Tuổi: 19
C. Árabe
Tuổi: 34
M. G. Barbery Gil
Tuổi: 23
J. Castillo
Tuổi: 21
M. Chajtur
Tuổi: 29
S. Cuiza
Tuổi: 23
Y. Espindola
Tuổi: 18
D. Flores
Tuổi: 18
L. Gutierrez
Tuổi: 27
B. Loroño
Tuổi: 19
J. Mamani
Tuổi: 25
J. Ribera
Tuổi: 30
R. Cuéllar
Tuổi: 28
M. Arteaga
Tuổi: 17
Yordy Álvarez
Tuổi: 20
V. Melgar
Tuổi: 37
L. Montenegro
Tuổi: 22
J. Velasquez
Tuổi: 19
C. Árabe
Tuổi: 34
J. Arguello
Tuổi: 25
M. G. Barbery Gil
Tuổi: 23
J. Castillo
Tuổi: 21
M. Chajtur
Tuổi: 29
J. Choquetanga
Tuổi: 20
S. Cuiza
Tuổi: 23
Y. Espindola
Tuổi: 18
D. Flores
Tuổi: 18
L. Gutierrez
Tuổi: 27
B. Loroño
Tuổi: 19
J. Mamani
Tuổi: 25
J. Ribera
Tuổi: 30
R. Cuéllar
Tuổi: 28
M. Arteaga
Tuổi: 17
Yordy Álvarez
Tuổi: 20
V. Melgar
Tuổi: 37
TIỀN ĐẠO
16F. Nouet
Tuổi: 27
Ruan Costa
Tuổi: 25
R. Eguez
Tuổi: 21
F. Lopez
Tuổi: 17
Nelson Orozco Quiroga Jorge
Tuổi: 26
D. Ramallo
Tuổi: 27
A. Cervantes
Tuổi: 22
F. Nouet
Tuổi: 27
Ruan Costa
Tuổi: 25
R. Blackburn
Tuổi: 35
R. Eguez
Tuổi: 21
F. Lopez
Tuổi: 17
J. Montano Hilton
Tuổi: 19
Nelson Orozco Quiroga Jorge
Tuổi: 26
D. Ramallo
Tuổi: 27
A. Cervantes
Tuổi: 22