
Union La Calera
- 1954
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Union La Calera
Union La Calera là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1954. Union La Calera chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
4N. Avellaneda
Tuổi: 32
N. Espinoza
Tuổi: 30
N. Avellaneda
Tuổi: 32
N. Espinoza
Tuổi: 30
HẬU VỆ
22D. Gutiérrez
Tuổi: 22
R. Cáseres
Tuổi: 28
J. Salomoni
Tuổi: 28
C. Diaz
Tuổi: 30
C. Gutiérrez
Tuổi: 28
M. Maturana
Tuổi: 21
N. Palma
Tuổi: 24
Alexander Pastene
Tuổi: 25
J. Saldias
Tuổi: 24
Y. Andía
Tuổi: 33
V. Lavin
Tuổi: 22
D. Gutiérrez
Tuổi: 22
R. Cáseres
Tuổi: 28
J. Salomoni
Tuổi: 28
C. Diaz
Tuổi: 30
C. Gutiérrez
Tuổi: 28
M. Maturana
Tuổi: 21
N. Palma
Tuổi: 24
Alexander Pastene
Tuổi: 25
J. Saldias
Tuổi: 24
Y. Andía
Tuổi: 33
V. Lavin
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25B. Ferreyra
Tuổi: 29
R. Pérez
Tuổi: 29
Benjamín Argandona
Tuổi: 20
J. Cruz
Tuổi: 22
Axel Encinas
Tuổi: 21
Y. Leiva
Tuổi: 27
C. Moya
Tuổi: 27
J. Soto
Tuổi: 18
C. Villanueva
Tuổi: 26
K. Méndez
Tuổi: 29
B. Oyarzo
Tuổi: 30
S. Sáez
Tuổi: 40
J. Requena
Tuổi: 26
R. Pérez
Tuổi: 29
Benjamín Argandona
Tuổi: 20
Alan Britez
Tuổi: 21
J. Cruz
Tuổi: 22
Axel Encinas
Tuổi: 21
Y. Leiva
Tuổi: 27
C. Moya
Tuổi: 27
J. Soto
Tuổi: 18
C. Villanueva
Tuổi: 26
K. Méndez
Tuổi: 29
B. Oyarzo
Tuổi: 30
S. Sáez
Tuổi: 40
TIỀN ĐẠO
9M. Campos
Tuổi: 34
Maximiliano Fernandez
Tuổi: 18
M. Hiriart
Tuổi: 20
F. Pozzo
Tuổi: 22
M. Campos
Tuổi: 34
Maximiliano Fernandez
Tuổi: 18
M. Hiriart
Tuổi: 20
F. Pozzo
Tuổi: 22
I. S. Mesias Gonzalez
Tuổi: 25