
U. Catolica
- 1937
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về U. Catolica
U. Catolica là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1937. U. Catolica chơi các trận sân nhà tại Estadio Santa Laura-Universidad SEK, sân vận động có sức chứa 28.500 khán giả. Tại CONMEBOL Libertadores, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. U. Catolica còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Libertadores — 2026
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
6V. Bernedo
Tuổi: 24
D. Melo
Tuổi: 31
F. Valdes
Tuổi: 19
V. Bernedo
Tuổi: 24
D. Melo
Tuổi: 31
F. Valdes
Tuổi: 19
HẬU VỆ
26B. González
Tuổi: 22
F. Daza
Tuổi: 17
B. Ampuero
Tuổi: 32
S. A. Arancibia Flores
Tuổi: 19
T. Asta-Buruaga
Tuổi: 29
B. Cerezo
Tuổi: 30
J. Díaz
Tuổi: 27
N. L’Huillier
Tuổi: 20
G. Medel
Tuổi: 38
E. Mena
Tuổi: 37
Ignacio Andres Pérez Gutierrez
Tuổi: 19
J. Salas
Tuổi: 17
D. Bermudez
B. González
Tuổi: 22
F. Daza
Tuổi: 17
B. Ampuero
Tuổi: 32
S. A. Arancibia Flores
Tuổi: 19
T. Asta-Buruaga
Tuổi: 29
B. Cerezo
Tuổi: 30
J. Díaz
Tuổi: 27
N. L’Huillier
Tuổi: 20
G. Medel
Tuổi: 38
E. Mena
Tuổi: 37
Ignacio Andres Pérez Gutierrez
Tuổi: 19
J. Salas
Tuổi: 17
D. Bermudez
TIỀN VỆ
20M. Gomez
Tuổi: 19
J. Giani
Tuổi: 26
A. Canales
Tuổi: 25
A. Farías
Tuổi: 38
J. Martínez
Tuổi: 28
M. Palavecino
Tuổi: 27
J. Valencia
Tuổi: 29
F. Zuqui
Tuổi: 34
M. Contreras
Tuổi: 18
M. Gomez
Tuổi: 19
J. Giani
Tuổi: 26
A. Canales
Tuổi: 25
V. Cárcamo
Tuổi: 20
A. Farías
Tuổi: 38
B. Gonzalez
Tuổi: 22
J. Martínez
Tuổi: 28
M. Palavecino
Tuổi: 27
J. Valencia
Tuổi: 29
F. Zuqui
Tuổi: 34
M. Contreras
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16C. Montes
Tuổi: 24
A. Perez
Tuổi: 16
J. Rossel
Tuổi: 20
D. Corral
Tuổi: 20
C. Cuevas
Tuổi: 30
D. Valencia
Tuổi: 25
F. Zampedri
Tuổi: 37
N. Pino
Tuổi: 19
C. Montes
Tuổi: 24
A. Perez
Tuổi: 16
J. Rossel
Tuổi: 20
D. Corral
Tuổi: 20
C. Cuevas
Tuổi: 30
D. Valencia
Tuổi: 25
F. Zampedri
Tuổi: 37
N. Pino
Tuổi: 19