
Alianza Petrolera
- 1991
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Alianza Petrolera
Alianza Petrolera là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1991. Alianza Petrolera chơi các trận sân nhà tại Estadio Daniel Villa Zapata, sân vận động có sức chứa 10.400 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Beltran
Tuổi: 25
J. Chaverra
Tuổi: 33
A. Simancas
Tuổi: 18
J. Wallens
Tuổi: 33
Jose Cristancho
Tuổi: 19
E. Beltran
Tuổi: 25
J. Chaverra
Tuổi: 33
A. Simancas
Tuổi: 18
J. Wallens
Tuổi: 33
Jose Cristancho
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22E. Banguero
Tuổi: 24
F. Cantillo
Tuổi: 28
J. Viveros
Tuổi: 21
J. Figueroa
Tuổi: 29
F. Fiorelli
Tuổi: 21
P. Franco
Tuổi: 34
J. Lasso
Tuổi: 23
K. Moreno
Tuổi: 25
J. Mosquera
Y. Rosales
Tuổi: 25
E. Banguero
Tuổi: 24
F. Cantillo
Tuổi: 28
J. Viveros
Tuổi: 21
J. Arcila
Tuổi: 25
J. Figueroa
Tuổi: 29
F. Fiorelli
Tuổi: 21
P. Franco
Tuổi: 34
J. Lasso
Tuổi: 23
K. Moreno
Tuổi: 25
J. Mosquera
Y. Rosales
Tuổi: 25
L. Saldaña
Tuổi: 36
TIỀN VỆ
19C. Esparragoza
Tuổi: 26
I. Alba
Tuổi: 30
J. Castillo
Tuổi: 28
W. Fernández
Tuổi: 27
William Meza Mercado Ever
Tuổi: 25
E. Perez
Tuổi: 19
C. Villegas
Tuổi: 20
L. Valencia
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 16
C. Esparragoza
Tuổi: 26
I. Alba
Tuổi: 30
J. Castillo
Tuổi: 28
W. Fernández
Tuổi: 27
Jose Hinojosa
Tuổi: 26
William Meza Mercado Ever
Tuổi: 25
E. Perez
Tuổi: 19
C. Villegas
Tuổi: 20
L. Valencia
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
27D. Quinones
Tuổi: 30
M. Martínez
Tuổi: 27
Yeiner Stiwar Londoño Rentería
Tuổi: 25
L. Palacios
Tuổi: 21
J. Muñoz
Tuổi: 23
J. Osorio
Tuổi: 19
F. Pardo
Tuổi: 35
Eudy Perez
Tuổi: 19
J. Valoyes
Tuổi: 16
Samuel Nieto
Tuổi: 20
C. Vergara
Tuổi: 26
Howenn Rada
D. Quinones
Tuổi: 30
M. Martínez
Tuổi: 27
Yeiner Stiwar Londoño Rentería
Tuổi: 25
L. Palacios
Tuổi: 21
S. A. Aponza Cantonil
Tuổi: 20
A. Del Valle
Tuổi: 36
C. Lucumi
Tuổi: 25
J. Muñoz
Tuổi: 23
J. Osorio
Tuổi: 19
F. Pardo
Tuổi: 35
Eudy Perez
Tuổi: 19
J. Valoyes
Tuổi: 16
Samuel Nieto
Tuổi: 20
C. Vergara
Tuổi: 26
Howenn Rada