
Delfin SC
- 1989
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Delfin SC
Delfin SC là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1989. Delfin SC chơi các trận sân nhà tại Estadio Jocay, sân vận động có sức chứa 17.834 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Cárdenas
Tuổi: 30
B. Cárdenas
Tuổi: 26
B. Heras
Tuổi: 30
J. Ortiz
Tuổi: 32
J. Cárdenas
Tuổi: 30
B. Cárdenas
Tuổi: 26
B. Heras
Tuổi: 30
R. B. Roland
Tuổi: 22
J. Ortiz
Tuổi: 32
HẬU VỆ
24J. Castillo
Tuổi: 26
E. Cabeza
Tuổi: 23
A. Bedoya
Tuổi: 29
B. Hernández
Tuổi: 27
D. Aimar
Tuổi: 30
G. Heredia
Tuổi: 20
E. Rubio
Tuổi: 22
C. Banguero
Tuổi: 17
Jefferson Stalin Arce Mina
Tuổi: 25
J. Castillo
Tuổi: 26
M. Burdisso
Tuổi: 23
E. Cabeza
Tuổi: 23
M. Caicedo
Tuổi: 20
C. Cuero
Tuổi: 29
N. Gallardo
Tuổi: 27
J. Parrales
Tuổi: 28
J. Polo
Tuổi: 18
A. Bedoya
Tuổi: 29
B. Hernández
Tuổi: 27
D. Aimar
Tuổi: 30
G. Heredia
Tuổi: 20
E. Rubio
Tuổi: 22
C. Banguero
Tuổi: 17
Jefferson Stalin Arce Mina
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
35I. Molinas
Tuổi: 28
F. Perinciolo
Tuổi: 28
J. Timmer
Tuổi: 28
A. Alvarez
Tuổi: 24
L. Castro
Tuổi: 29
O. Medina
Tuổi: 20
T. Ozaeta
Tuổi: 18
M. Reyes
Tuổi: 22
E. Zúñiga
Tuổi: 22
K. Ushiña
Tuổi: 29
J. Morocho
Tuổi: 24
Carlos Carreno
Tuổi: 19
I. Molinas
Tuổi: 28
F. Perinciolo
Tuổi: 28
J. Timmer
Tuổi: 28
A. Alvarez
Tuổi: 24
G. Cagua
Tuổi: 25
L. Castro
Tuổi: 29
B. Cuello
Tuổi: 28
J. Estacio
Tuổi: 28
J. León
Tuổi: 28
O. Medina
Tuổi: 20
A. Araneda
Tuổi: 23
J. Nazareno
Tuổi: 27
T. Ozaeta
Tuổi: 18
M. Reyes
Tuổi: 22
É. Vega
Tuổi: 35
J. Vivar
Tuổi: 27
E. Zúñiga
Tuổi: 22
K. Ushiña
Tuổi: 29
J. Valverde
Tuổi: 26
Juan Ignacio Cavallaro
Tuổi: 31
E. Mendoza
Tuổi: 24
J. Morocho
Tuổi: 24
Carlos Carreno
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14M. Mahoney
Tuổi: 30
Danny Gabriel Luna Morán
Tuổi: 34
F. Ayunta
Tuổi: 23
E. Yepez
Tuổi: 32
H. Batalla
Tuổi: 28
J. Briceño
Tuổi: 23
O. Fernández
Tuổi: 25
J. Pérez
Tuổi: 22
M. Mahoney
Tuổi: 30
Danny Gabriel Luna Morán
Tuổi: 34
M. Mejía
Tuổi: 27
Franco Ratotti
Tuổi: 20
F. Ayunta
Tuổi: 23
E. Yepez
Tuổi: 32