
Always Ready
- 1933
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Always Ready
Always Ready là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1933. Always Ready chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal El Alto, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Always Ready còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Baroja
Tuổi: 36
E. Rodriguez
Tuổi: 22
S. Mustafá
Tuổi: 36
A. Baroja
Tuổi: 36
S. Paz
Tuổi: 21
E. Rodriguez
Tuổi: 22
Ronald Taborga
Tuổi: 16
HẬU VỆ
15C. Medina
Tuổi: 20
A. Rambal
Tuổi: 33
N. Villarroel
Tuổi: 18
J. Ojeda
Tuổi: 16
E. Restrepo
Tuổi: 29
L. Caicedo
Tuổi: 28
Y. Hurtado
Tuổi: 29
D. Rodríguez
Tuổi: 32
M. Cuellar
Tuổi: 16
C. Medina
Tuổi: 20
A. Rambal
Tuổi: 33
Santiago Somoya
Tuổi: 16
N. Villarroel
Tuổi: 18
J. Ojeda
Tuổi: 16
E. Restrepo
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
31R. Gómez
Tuổi: 27
D. Torrico
Tuổi: 25
J. Maraude
Tuổi: 17
J. Godoy
Tuổi: 32
J. Amoroso
Tuổi: 37
S. Cuestas
Tuổi: 18
R. Lima
Tuổi: 25
R. E. Perez Aguirre
Tuổi: 15
C. Rodriguez
Tuổi: 20
F. Saucedo
Tuổi: 35
J. Uzeda
Tuổi: 23
J. Herrera
Tuổi: 22
A. Quiroga
Tuổi: 30
H. Galvis
Tuổi: 18
H. Cuellar
Tuổi: 25
R. Gómez
Tuổi: 27
D. Torrico
Tuổi: 25
J. Maraude
Tuổi: 17
J. Godoy
Tuổi: 32
J. Amoroso
Tuổi: 37
S. Cuestas
Tuổi: 18
J. P. Gomez
Tuổi: 33
R. Lima
Tuổi: 25
M. Mamani
Tuổi: 20
R. E. Perez Aguirre
Tuổi: 15
C. Rodriguez
Tuổi: 20
F. Saucedo
Tuổi: 35
J. Uzeda
Tuổi: 23
J. Herrera
Tuổi: 22
A. Quiroga
Tuổi: 30
H. Galvis
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
12C. Algarañaz
Tuổi: 29
C. M. Collazo Martinez
Tuổi: 16
Nicolas Cabrera
Tuổi: 15
E. Triverio
Tuổi: 37
C. Algarañaz
Tuổi: 29
F. Pasadore
Tuổi: 25
F. Nava
Tuổi: 21
C. M. Collazo Martinez
Tuổi: 16
M. Alcocer
Tuổi: 20
Nicolas Cabrera
Tuổi: 15
M. Suarez
Tuổi: 24
E. Triverio
Tuổi: 37