
Racing Montevideo
- 1919
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Racing Montevideo
Racing Montevideo là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1919. Racing Montevideo chơi các trận sân nhà tại Parque Osvaldo Roberto, sân vận động có sức chứa 8.500 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 46 điểm sau 25 trận, gồm 12 trận thắng, 10 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Racing Montevideo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 25 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Racing Montevideo — Albion FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +16 | 47 | |
| 2 | 26 | +14 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 25 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | +4 | 41 | |
| 7 | 26 | +11 | 39 | |
| 8 | 26 | -3 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 26 | -1 | 32 | |
| 11 | 26 | -6 | 30 | |
| 12 | 26 | -9 | 30 | |
| 13 | 26 | -8 | 28 | |
| 14 | 26 | -22 | 26 | |
| 15 | 26 | -10 | 24 | |
| 16 | 26 | -19 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
7F. Machado
Tuổi: 21
F. Varese
Tuổi: 22
L. Amade
Tuổi: 25
J. Dalies
Tuổi: 22
F. Machado
Tuổi: 21
F. Varese
Tuổi: 22
L. Amade
Tuổi: 25
HẬU VỆ
27Mohammed Abdul Qayoom
Tuổi: 22
Abdulkadir Ceri
Tuổi: 18
R. Brazionis
Tuổi: 24
Samir Galmami
Tuổi: 18
G. Cotugno
Tuổi: 30
R. Ferreira
Tuổi: 33
Y. Oyarzo
Tuổi: 18
F. Parada
Tuổi: 25
E. Bentancor
Tuổi: 19
Matias Unyicio
Tuổi: 19
Mohammed Abdul Qayoom
Tuổi: 22
Abdulkadir Ceri
Tuổi: 18
R. Brazionis
Tuổi: 24
G. Bueno
Tuổi: 40
Samir Galmami
Tuổi: 18
G. Cotugno
Tuổi: 30
J. Escobar
Tuổi: 18
Thiago Nahuel Espinosa Dovat
Tuổi: 21
R. Ferreira
Tuổi: 33
F. González
Tuổi: 20
Y. Oyarzo
Tuổi: 18
A. Pereira
Tuổi: 24
M. Pinela
Tuổi: 20
F. Parada
Tuổi: 25
N. Correa
Tuổi: 19
G. Peralta
Tuổi: 22
E. Bentancor
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31A. De la Cuesta Airoldi
Tuổi: 19
Juan Bosca
Tuổi: 20
E. da Silva
Tuổi: 24
F. Suárez
Tuổi: 22
J. Varela
Tuổi: 37
Á. Vázquez
Tuổi: 23
E. de los Santos
Tuổi: 26
Juan Perez
Tuổi: 21
N. Sosa
Tuổi: 29
L. Loprete
Tuổi: 20
Juan Perez
Tuổi: 23
Juan Bosca
Tuổi: 20
F. Cairus
Tuổi: 25
E. da Silva
Tuổi: 24
Esteban de Lima
Tuổi: 20
C. Hernandez
Tuổi: 20
R. Mederos
Tuổi: 20
Y. Rodríguez
Tuổi: 32
A. Severo
Tuổi: 20
F. Suárez
Tuổi: 22
J. Varela
Tuổi: 37
Á. Vázquez
Tuổi: 23
A. Álvarez
Tuổi: 24
A. Atum
Tuổi: 19
Lucas Bentos
Tuổi: 20
E. de los Santos
Tuổi: 26
Juan Perez
Tuổi: 21
N. Sosa
Tuổi: 29
L. Loprete
Tuổi: 20
Felipe Cairus
Tuổi: 25
Juan Perez
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18R. Dudok
Tuổi: 18
S. da Silva
Tuổi: 23
Thiago Fernandez
Tuổi: 19
R. Gadea
Tuổi: 19
T. Habib
Tuổi: 23
G. Oliva
Tuổi: 19
R. Dudok
Tuổi: 18
S. Ramírez
Tuổi: 27
A. Rodriguez
Tuổi: 18
A. Scarone
Tuổi: 21
H. Silveira
Tuổi: 32
B. Tomatis
Tuổi: 21
S. da Silva
Tuổi: 23
Thiago Fernandez
Tuổi: 19
R. Gadea
Tuổi: 19
T. Habib
Tuổi: 23
A. Scarone
Tuổi: 21
G. Oliva
Tuổi: 19