
Independiente Medellin
- 1913
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Independiente Medellin
Independiente Medellin là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1913. Independiente Medellin chơi các trận sân nhà tại Estadio Atanasio Girardot, sân vận động có sức chứa 45.943 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Independiente Medellin còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
8E. Chaux
Tuổi: 34
S. Romero
Tuổi: 19
S. Ichazo
Tuổi: 33
W. Aguerre
Tuổi: 32
I. Blanco
Tuổi: 19
E. Chaux
Tuổi: 34
S. Romero
Tuổi: 19
S. Ichazo
Tuổi: 33
HẬU VỆ
29F. Fabra
Tuổi: 34
H. Palacios
Tuổi: 26
A. Simarra
Tuổi: 25
J. Varela
Tuổi: 27
J. Mena
Tuổi: 19
L. Maturana
Tuổi: 16
M. Balanta
Tuổi: 19
J. Banguera
Tuổi: 17
J. Urrutia
Tuổi: 18
L. Escorcia
Tuổi: 21
L. Piedrahita
Tuổi: 18
F. Fabra
Tuổi: 34
M. Palacios
Tuổi: 21
H. Palacios
Tuổi: 26
A. Simarra
Tuổi: 25
J. Varela
Tuổi: 27
L. Chaverra
Tuổi: 28
D. Londoño
Tuổi: 30
J. Mena
Tuổi: 19
J. Palacios
Tuổi: 26
Y. Rodallega
Tuổi: 25
F. Torijano
Tuổi: 37
L. Maturana
Tuổi: 16
M. Balanta
Tuổi: 19
J. Banguera
Tuổi: 17
J. Urrutia
Tuổi: 18
L. Escorcia
Tuổi: 21
L. Piedrahita
Tuổi: 18
J. Viveros
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
30J. Quintero
Tuổi: 32
A. Martegani
Tuổi: 25
D. Moreno
Tuổi: 34
K. Mantilla
Tuổi: 22
E. Mena
Tuổi: 28
D. Moreno
Tuổi: 29
B. Perlaza
Tuổi: 33
A. Serna
Tuổi: 28
L. Berrío
Tuổi: 27
D. Cataño
Tuổi: 33
H. Loboa
Tuổi: 19
Keiner Klinger
Tuổi: 18
N. Erazo
Tuổi: 19
A. Martegani
Tuổi: 25
D. Moreno
Tuổi: 34
K. Mantilla
Tuổi: 22
E. Mena
Tuổi: 28
J. Ortiz
Tuổi: 27
J. Arizala
Tuổi: 20
L. Berrio
Tuổi: 27
H. Loboa
D. Moreno
Tuổi: 29
B. Perlaza
Tuổi: 33
A. Serna
Tuổi: 28
F. Chaverra
Tuổi: 25
L. Berrío
Tuổi: 27
D. Cataño
Tuổi: 33
H. Loboa
Tuổi: 19
Keiner Klinger
Tuổi: 18
N. Erazo
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
27J. Córdoba
Tuổi: 22
Andrés Felipe Dávila Mosquera
Tuổi: 18
E. Larrosa
Tuổi: 24
J. Medina
Tuổi: 30
G. Mancilla
Tuổi: 16
Y. González
Tuổi: 31
J. Montaño
Tuổi: 19
A. Ortega
Tuổi: 19
C. Lucumi
Tuổi: 25
J. Córdoba
Tuổi: 22
Andrés Felipe Dávila Mosquera
Tuổi: 18
E. Larrosa
Tuổi: 24
J. Medina
Tuổi: 30
J. Alvarado
Tuổi: 26
J. Barrera
Tuổi: 30
D. Estupinan
Tuổi: 19
F. Fydriszewski
Tuổi: 32
M. García
Tuổi: 27
B. León
Tuổi: 25
G. Mancilla
Tuổi: 16
L. Sandoval
Tuổi: 26
J. Valencia
Tuổi: 26
Y. González
Tuổi: 31
J. Montaño
Tuổi: 19
N. Segura
Tuổi: 18
A. Ortega
Tuổi: 19
C. Lucumi
Tuổi: 25