
Nacional Potosí
- 1942
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Nacional Potosí
Nacional Potosí là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1942. Nacional Potosí chơi các trận sân nhà tại Estadio Víctor Agustín Ugarte, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
6E. Arauz
Tuổi: 35
Pedro Galindo
Tuổi: 30
J. Mejia
Tuổi: 23
E. Arauz
Tuổi: 35
Pedro Galindo
Tuổi: 30
J. Mejia
Tuổi: 23
HẬU VỆ
17S. Alvarez
Tuổi: 24
Ó. Baldomar
Tuổi: 29
N. Amarilla
Tuổi: 38
R. Avila
Tuổi: 30
L. Demiquel
Tuổi: 25
J. Orellana
Tuổi: 27
R. Avila
Tuổi: 30
J. Orellana
Tuổi: 27
S. Alvarez
Tuổi: 24
Ó. Baldomar
Tuổi: 29
J. Guerra
Tuổi: 21
N. Amarilla
Tuổi: 38
R. Avila
Tuổi: 30
Kevin Bailaba
Tuổi: 18
L. Demiquel
Tuổi: 25
J. Orellana
Tuổi: 27
E. Restrepo
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
18M. Tomianovic
Tuổi: 24
C. Abastoflor
Tuổi: 23
P. Azogue
Tuổi: 31
E. Cano
Tuổi: 26
Y. Martínez
Tuổi: 23
M. Núñez
Tuổi: 39
A. Patzi
Tuổi: 21
L. Pavia
Tuổi: 26
K. Quiroz
Tuổi: 20
M. Tomianovic
Tuổi: 24
C. Abastoflor
Tuổi: 23
P. Azogue
Tuổi: 31
E. Cano
Tuổi: 26
Y. Martínez
Tuổi: 23
M. Núñez
Tuổi: 39
A. Patzi
Tuổi: 21
L. Pavia
Tuổi: 26
K. Quiroz
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22M. Solís
Tuổi: 31
Weslen Júnior
Tuổi: 26
W. Álvarez
Tuổi: 30
Alfredo Alejandro García Escalante
Tuổi: 23
D. Hoyos
Tuổi: 33
S. Pena
Tuổi: 21
T. Tobar
Tuổi: 39
A. Torrico
Tuổi: 21
D. Villalba
Tuổi: 34
D. Villalba
Tuổi: 34
L. Otormín
Tuổi: 29
M. Solís
Tuổi: 31
W. Álvarez
Tuổi: 30
Alfredo Alejandro García Escalante
Tuổi: 23
D. Hoyos
Tuổi: 33
S. Pena
Tuổi: 21
J. Rojas
Tuổi: 31
T. Tobar
Tuổi: 39
A. Torrico
Tuổi: 21
D. Villalba
Tuổi: 34
L. Zeballos
Tuổi: 23
D. Pinto
Tuổi: 30